Cắt Cụt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "cắt cụt" thành Tiếng Anh
amputate, round, truncate là các bản dịch hàng đầu của "cắt cụt" thành Tiếng Anh.
cắt cụt + Thêm bản dịch Thêm cắt cụtTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
amputate
verbThí dụ, trong hội thánh chúng tôi có một chị bị cắt cụt chân.
For example, we have a sister in our congregation who had her leg amputated.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
round
adjective verb noun adverb adposition FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
truncate
verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- detruncate
- truncated
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cắt cụt " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "cắt cụt" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cụt Chân Tiếng Anh
-
'cụt Chân' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Người Cụt Chân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"cụt Chân" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Người Cụt Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Amputee | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Amputee - Wiktionary Tiếng Việt
-
Amputees Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
CỤT TAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
6 Cách Diễn đạt Tiếng Anh Vay Mượn Từ Nước Ngoài Bạn Nên Biết
-
Từ Cụt Chân Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cắt Cụt Chi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ: Amputee