CỤT TAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CỤT TAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cụt
endendspenguinsamputatedtruncatedtay
handhandsarmmanualfinger
{-}
Phong cách/chủ đề:
If He makes bare His arm.Họ sẽ cắt cụt tay trẻ con.
They will cut the hands off children.Và họ trả tôi 250 đồng vì tôi bị cụt tay.
And they give me $250 cos I lost my hand.Tao sẽ đốn cụt tay mày.
I will chop off your hand.Theo như nhìn bề ngoài thì anh ta có thể sắp cụt tay.
Judging by how it looks, he could lose his hand.Người cây' ở Bangladesh muốn cắt cụt tay để thoát đau đớn.
Bangladesh'Tree Man' wants hands amputated to relieve pain.Người cây" Bangladesh cầu xin được cắt cụt tay.
Bangladesh'Tree Man' wants hands amputated.Thế nếu không có vân tay/ cụt tay thì sao?
But what if there are no finger prints?Mexico: Phát hiện 6 người bị bắt cóc, cắt cụt tay.
MEXICO: Six kidnapped people found with hands cut off.Một bé gái 7 tuổi bị cụt tay đã chiến thắng cuộc thi viết chữ toàn nước Mỹ.
A seven-year-old student born without hands has won a US national handwriting contest.Người cây" Bangladesh muốn cắt cụt tay chân.
Bangladesh'Tree Man' wants hands amputated.Nhưng tôi chẳng muốn thiên hạ bảo đảm với tôi rằng anh ta vẫn khéo léo nhưlúc chưa bị cụt tay.
But I do not want you to assure me that he is going to appear as dexterous as ifhe were not a one-armed man.Người cây" Bangladesh muốn cắt cụt tay chân.
Bangladeshi tree man wants his hands cut down.Một vài ngày sau đó có một câu chuyện kể kèm theo hình chụp ở trang trong,về một đứa bé 4 tuổi cụt tay.
A few days later there was a story and photograph, on an inside page,of another 4-year-old boy with no arms.Bọn ta có thể trụ lâu hơn người bạn cụt tay của cô nghĩ.
We can stand longer than your one-handed friend thinks we can.Vì thà con què chân hay cụt tay mà vào sự sống, còn hơn là đủ cả hai tay, hai chân mà bị ném vào lửa đời đời.
It is better for you to enter life maimed or lame, than to have two hands or two feet and be thrown into the eternal fire.Hơn 170 người bị thương, một số bị cụt tay chân.
Over 170 people were injured, many losing arms and legs.Hắn chỉ có thể biết chuyện tôi đã nói muốn đốn cụt tay thằng Park bằng cách đặt máy nghe trộm chúng tôi.
He could only have known that I said I would chop off Mr. Park's hand… by putting a bug on us.Các bác sĩ đã phải di chuyển nhanh chóng để hạn chế thiệt hại,vì vậy họ cắt cụt tay và chân của cô.
Doctors had to move swiftly to confine the damage,so they amputated her arm and leg.Theo Liên Hiệp Quốc, hơn 73.000 trẻ em đã bị chết hoặc bị cụt tay chân trong khoảng 25 cuộc xung đột từ năm 2005.
United Nations figures show more than 73,000 children have been killed or maimed in 25 conflicts since 2005.Khi tôi còn nhỏ, tôi hay bỏ tay mình vào áo vànói với người khác tôi bị cụt tay rồi.
When I was younger, I would put my armsin my shirt and tell people I lost my arms.Những ai mà chưa bị cắt cụt tay và chân có thể biết đau đớn đến thế nào khi nghe tiếng khóc là của người bị cắt tay chân;
As those who have not had their hands and feet cut off can know how painful a condition it is by the cries of those who have;Thà cho tôi ra trận đánh nhau cụt chân, cụt tay còn hơn;
I had rather go to war and lose my arms and legs;Bị thương khi chiến đấu với người Anh tại Trận Ushant vào ngày 27 tháng 7 năm 1778,ông được đặt cho biệt danh Bras- Coupé( cụt tay.
Wounded fighting the British in the Battle of Ushanton 27 July 1778, he acquired the nickname Bras-Coupé(Arm-Off.Trong một trường hợp, một thanh niên trẻ tuổi gây gổ với người cựu chiến binh bị cụt tay tại trường Cao đẳng Colorado năm 1968.
In one case, a young man accosted a veteran missing an arm at a Colorado college in 1968.( Quốc tế)- Phiến quân Nhà nước Hồi giáo( IS) chặt cụt tay hai cậu bé 10 tuổi và 12 tuổi vì từ chối hành quyết hai người dân ở Mosul, Iraq.
ISIS amputate the hands of two boys aged ten and 12 who refused to execute two civilians in front of their families in Mosul.Thà cụt tay mà được vào cõi trường sinh, còn hơn là có đủ cả hai tay mà phải sa hỏa ngục, phải vào lửa không hề tắt.
It is better for you to enter life crippled than with two hands to go to hell, to the unquenchable fire… where their worm does not die and the fire is not quenched..Sheldon có một người bác ruột, Edward, người được gọi là" Stumpy"(" Cụt tay") do hậu quả của một lần ông ta làm sạch một chiếc máy băm gỗ bằng tay.
Sheldon has a maternal uncle, Edward, who is called"Stumpy" as the result of a time when he cleaned a wood chipper by hand.Tại Berlin, tổng cộng 5 người bị cắt cụt tay hoặc ngón tay sau khi bị thương nặng do các vụ pháo hoa, giới chức bệnh viện cho hay.
In Berlin, five people had hands or fingers amputated after suffering severe injuries with fireworks leaving 21 people hurt overall in the capital, according to hospital officials.Hình phạt mới cho hành vi trộm cắp là cắt cụt tay phải đối với lần vi phạm đầu tiên và bàn chân trái đối với lần vi phạm thứ hai.
The new penalty for theft is amputation of the right hand for a first offense, and the left foot for a second offense.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 374107, Thời gian: 0.3529 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
cụt tay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cụt tay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cụtdanh từendendspenguinscụtđộng từamputatedtruncatedtaydanh từhandarmfingertaythe handstaytính từmanualTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cụt Chân Tiếng Anh
-
'cụt Chân' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Người Cụt Chân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"cụt Chân" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Người Cụt Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Cắt Cụt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Amputee | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Amputee - Wiktionary Tiếng Việt
-
Amputees Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
6 Cách Diễn đạt Tiếng Anh Vay Mượn Từ Nước Ngoài Bạn Nên Biết
-
Từ Cụt Chân Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cắt Cụt Chi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ: Amputee