Cắt Tóc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cắt_tóc&oldid=2019063” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kat˧˥ tawk˧˥ | ka̰k˩˧ ta̰wk˩˧ | kak˧˥ tawk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kat˩˩ tawk˩˩ | ka̰t˩˧ ta̰wk˩˧ | ||
Động từ
cắt tóc
- (Miền Bắc Việt Nam) Hành động cắt các loại tóc.
Đồng nghĩa
- (Miền Nam Việt Nam) hớt tóc
Ghi chú sử dụng
Từ này được dùng chủ yếu ở miền Bắc Việt Nam. Ở miền Nam, từ “hớt tóc” được dùng nhiều hơn.
Từ dẫn xuất
- hiệu cắt tóc
- thợ cắt tóc
- tiệm cắt tóc
Dịch
Hành động cắt các loại tóc
|
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ có hộp bản dịch
Từ khóa » Tóc Hớt Là Gì
-
Thợ Cắt Tóc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hớt Tóc
-
Hớt Tóc Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Hớt Tóc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Hớt Tóc - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hớt" - Là Gì?
-
'hớt Tóc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Hớt Tóc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hớt Tóc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
“Nghề”... Ru Ngủ - Báo Người Lao động
-
6 Bước Cắt Tóc Bằng Tông đơ Cho Người Mới Bắt đầu
-
Hớt Tóc Gáy Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Hớt Tóc Không Tông-đơ - Báo Thanh Niên
-
Tiệm Hớt Tóc Là Gì, Nó được Dịch Như Thế Nào, Nó Khác Với Một Thợ ...
-
BARBER LÀ AI ? BARBERSHOP LÀ GÌ ? - Tony Store
-
TIỆM HỚT TÓC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex