Từ điển Tiếng Việt "hớt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hớt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hớt

- đg. Xúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng : Hớt bọt trên mặt bát riêu cua. 2. Xén cắt những phần không cần để bỏ đi : Hớt tóc. 3. Dùng mánh khóe để chiếm trước lấy cho mình : Mua hớt món hàng ; Hớt mất mối lợi ; Hớt tay trên. Ăn chặn trước, lấy trước cái mà mình không có quyền lấy.

- đg. Hay mách người khác : Mỏng môi hay hớt (tng).

nđg.1. Gạt, xúc lấy phần trên. Hớt bọt. Hớt bèo. 2. Cắt bớt phần dư. Hớt đọt cây. Hớt tóc. 3. Chận, lấy trước. Hắn hớt mất tiền lời. 4. Cướp lời nói trước. Người ta vừa nói thì hắn đã hớt rồi. Nói hớt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hớt

hớt
  • verb
    • to cut; to clip; to crop; to shear
      • hớt tóc: to cut the hair to skim; to remove
skim
hao hớt hàng trữ của cửa hàng (bán lẻ)
shrinkage of retail inventory
lượng hao hớt của hàng tồn trữ
inventory shrinkage
mức hớt xén
haircut
phương pháp hớt bọt
skimming system
sự hớt
skimming
sự hớt lớp mỡ nổi
fat skimming
trạm hớt bọt
skimming station

Từ khóa » Tóc Hớt Là Gì