Câu Nệ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- câu nệ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
câu nệ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ câu nệ trong tiếng Trung và cách phát âm câu nệ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ câu nệ tiếng Trung nghĩa là gì.
câu nệ (phát âm có thể chưa chuẩn)
方拘板 《(举动或谈话)拘束呆板; 不活 (phát âm có thể chưa chuẩn) 方拘板 《(举动或谈话)拘束呆板; 不活泼。》书拘礼 《拘泥礼节。》拘囿; 拘执; 执泥; 拘挛; 拘泥; 局限《不知变通; 固执。》câu nệ câu chữ. 拘挛章句。tình tiết nhỏ nhặt này, không cần phải quá câu nệ. 这样的小节, 倒不必过于拘泥。những việc này có thể linh động mà làm, không nên quá câu nệ. 这些事儿可以变通着办, 不要过于拘执。không thể câu nệ lời nói. 不可执泥一说。执著; 执着 《原为佛教用语, 指对某一事物坚持不放, 不能超脱。后来指固执或拘泥, 也指坚持不懈。》không nên câu nệ những chuyện vụn vặt trong cuộc sống. 不要执著于生活琐事。Nếu muốn tra hình ảnh của từ câu nệ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- báo chí địa phương tiếng Trung là gì?
- khích bác tiếng Trung là gì?
- A xun xi ôn tiếng Trung là gì?
- tập mãi thành thói quen tiếng Trung là gì?
- khu vực gài mìn tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của câu nệ trong tiếng Trung
方拘板 《(举动或谈话)拘束呆板; 不活泼。》书拘礼 《拘泥礼节。》拘囿; 拘执; 执泥; 拘挛; 拘泥; 局限《不知变通; 固执。》câu nệ câu chữ. 拘挛章句。tình tiết nhỏ nhặt này, không cần phải quá câu nệ. 这样的小节, 倒不必过于拘泥。những việc này có thể linh động mà làm, không nên quá câu nệ. 这些事儿可以变通着办, 不要过于拘执。không thể câu nệ lời nói. 不可执泥一说。执著; 执着 《原为佛教用语, 指对某一事物坚持不放, 不能超脱。后来指固执或拘泥, 也指坚持不懈。》không nên câu nệ những chuyện vụn vặt trong cuộc sống. 不要执著于生活琐事。
Đây là cách dùng câu nệ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ câu nệ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 方拘板 《(举动或谈话)拘束呆板; 不活泼。》书拘礼 《拘泥礼节。》拘囿; 拘执; 执泥; 拘挛; 拘泥; 局限《不知变通; 固执。》câu nệ câu chữ. 拘挛章句。tình tiết nhỏ nhặt này, không cần phải quá câu nệ. 这样的小节, 倒不必过于拘泥。những việc này có thể linh động mà làm, không nên quá câu nệ. 这些事儿可以变通着办, 不要过于拘执。không thể câu nệ lời nói. 不可执泥一说。执著; 执着 《原为佛教用语, 指对某一事物坚持不放, 不能超脱。后来指固执或拘泥, 也指坚持不懈。》không nên câu nệ những chuyện vụn vặt trong cuộc sống. 不要执著于生活琐事。Từ điển Việt Trung
- thánh chỉ tiếng Trung là gì?
- chuyển tiếng Trung là gì?
- giữ gìn chính nghĩa tiếng Trung là gì?
- non tiếng Trung là gì?
- trở về cõi tục tiếng Trung là gì?
- mạch nha tiếng Trung là gì?
- choang choáng tiếng Trung là gì?
- mướt tiếng Trung là gì?
- liên đoàn quần vợt quốc tế itf tiếng Trung là gì?
- danh trước tiếng Trung là gì?
- xuất quỷ nhập thần tiếng Trung là gì?
- hùng hồn tiếng Trung là gì?
- gạo chợ nước sông tiếng Trung là gì?
- ngày đầu tiếng Trung là gì?
- thừa nhận thất bại tiếng Trung là gì?
- nhìn cung kính tiếng Trung là gì?
- mặt trời chói chang tiếng Trung là gì?
- buổi diễn dành riêng cho một đối tượng tiếng Trung là gì?
- cốm mì khô tiếng Trung là gì?
- sao tiếng Trung là gì?
- phương án cuối cùng tiếng Trung là gì?
- khó tính tiếng Trung là gì?
- thủ thân tiếng Trung là gì?
- ghi chép số liệu tiếng Trung là gì?
- phụ kéo tiếng Trung là gì?
- bảo lưu dấu gốc của ấn triện tiếng Trung là gì?
- kim đá tiếng Trung là gì?
- do dự tiếng Trung là gì?
- nhíp tiếng Trung là gì?
- giảng dạy tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Câu Nệ Hay Câu Nệ
-
Câu Nệ Từ Hán Việt, Chữ Hán Viết... - Ngày Ngày Viết Chữ - Facebook
-
Nghĩa Của Từ Câu Nệ - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Câu Nệ In Vietnamese - Dictionary ()
-
Câu Nệ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Câu Nệ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Câu Nệ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Câu Nệ Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Làm Người Chớ Nên Câu Nệ, Sống Thật Lòng Mới Là Cảnh Giới Hạnh ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'câu Nệ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đừng Quá Câu Nệ, Tính Toán Thiệt Hơn - Báo Tuổi Trẻ
-
Glosbe - Câu Nệ In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Câu Nệ Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Làm Người Chớ Nên Câu Nệ, Khách Sáo, Sống Thật Lòng Mới Là Cảnh ...