Cầu Nguyện - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
cầu nguyện 
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:cầu nguyện IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Động từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửa
Từ nguyên
sửaÂm Hán-Việtcủa chữ Hán 求願.
Cách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̤w˨˩ ŋwiə̰ʔn˨˩ | kəw˧˧ ŋwiə̰ŋ˨˨ | kəw˨˩ ŋwiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəw˧˧ ŋwiən˨˨ | kəw˧˧ ŋwiə̰n˨˨ | ||
Động từ
sửacầu nguyện
- Xin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì. Bà cụ đọc kinh cầu nguyện cả buổi tối.
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cầu nguyện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Cầu Nguyện Là Gì Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Cầu Nguyện - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cầu Nguyện" - Là Gì?
-
Từ Cầu Nguyện Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cầu Nguyện Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Cầu Nguyện Trong Từ điển Có Nghĩa Là Gì? - Dios Eterno
-
'cầu Nguyện' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Cầu Nguyện Bằng Tiếng Anh
-
Cầu Nguyện Trong Phật Giáo Có ý Nghĩa Gì? - .vn
-
Cầu Nguyện Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tra Từ: Cầu Nguyện - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Nguyện - Từ điển Hán Nôm
-
Nguyện Cầu Là Gì, Nghĩa Của Từ Nguyện Cầu | Từ điển Việt
-
Từ điển Việt – Bồ – La Giúp Hiểu Rõ ý Nghĩa Một Số Kinh - Dòng Tên
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cầu Nguyện' Trong Từ điển Lạc Việt