Cave - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ đồng âm
    • 1.3 Từ nguyên
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Nội động từ
      • 1.5.1 Chia động từ
      • 1.5.2 Thành ngữ
      • 1.5.3 Đồng nghĩa
    • 1.6 Ngoại động từ
      • 1.6.1 Chia động từ
    • 1.7 Thán từ
    • 1.8 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Danh từ
    • 2.4 Tính từ
    • 2.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

danh từ, nội động từ, ngoại động từ
  • IPA: /ˈkeɪv/
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)
thán từ
  • IPA: /ˈkeɪ.vi/

Từ đồng âm

thán từ
  • cavy

Từ nguyên

thán từ Từ tiếng Latinhcave, từ cavere(“cẩn thận”).

Danh từ

cave (số nhiềucaves)

  1. Hang lớn, động.
  2. Sào huyệt.
  3. (Chính trị) Sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai.
  4. (Kỹ thuật) Hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...).

Nội động từ

cave nội động từ

  1. Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.
  2. Đổ, sập, sụp, đổ sập.
  3. (Chính trị) Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).

Chia động từ

Bảng chia động từ của cave
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to cave
Phân từ hiện tại caving
Phân từ quá khứ caved
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại cave cave hoặc cavest¹ caves hoặc caveth¹ cave cave cave
Quá khứ caved caved hoặc cavedst¹ caved caved caved caved
Tương lai will/shall²cave will/shallcave hoặc wilt/shalt¹cave will/shallcave will/shallcave will/shallcave will/shallcave
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại cave cave hoặc cavest¹ cave cave cave cave
Quá khứ caved caved caved caved caved caved
Tương lai weretocave hoặc shouldcave weretocave hoặc shouldcave weretocave hoặc shouldcave weretocave hoặc shouldcave weretocave hoặc shouldcave weretocave hoặc shouldcave
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại cave let’s cave cave
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Thành ngữ

  • to cave in:
    1. Làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...).
    2. Đánh sập (nhà).
    3. Nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục;
    4. Rút lui không chông lại nữa.

Đồng nghĩa

đổ
  • cave in

Ngoại động từ

caveat ngoại động từ

  1. Đào thành hang, xoi thành hang.

Chia động từ

Bảng chia động từ của cave
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to cave
Phân từ hiện tại caving
Phân từ quá khứ caved
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại cave cave hoặc cavest¹ caves hoặc caveth¹ cave cave cave
Quá khứ caved caved hoặc cavedst¹ caved caved caved caved
Tương lai will/shall²cave will/shallcave hoặc wilt/shalt¹cave will/shallcave will/shallcave will/shallcave will/shallcave
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại cave cave hoặc cavest¹ cave cave cave cave
Quá khứ caved caved caved caved caved caved
Tương lai weretocave hoặc shouldcave weretocave hoặc shouldcave weretocave hoặc shouldcave weretocave hoặc shouldcave weretocave hoặc shouldcave weretocave hoặc shouldcave
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại cave let’s cave cave
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Thán từ

cave /ˈkeɪv/

  1. (Ngôn ngữ nhà trường; từ lóng) Chú ý! (thầy giáo đến kia...).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cave”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kav/

Danh từ

Số ít Số nhiều
cave/kav/ caves/kav/

cave gc /kav/

  1. Tầng hầm (của ngôi nhà).
  2. Hầm; hầm rượu. Avoir du vin en cave — có rượu để ở hầm boire toute sa cave — uống hết cả hầm rượu
  3. Két rượu (thùng có ngăn để xếp chai rượu).
  4. (Đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt.

Danh từ

Số ít Số nhiều
cave/kav/ caves/kav/

cave /kav/

  1. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người lạ.
  2. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người ngờ nghệch.

Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực cave/kav/ caves/kav/
Giống cái cave/kav/ caves/kav/

cave /kav/

  1. Lõm, hõm. Joues caves — má hõm veine cave — (giải phẫu) tĩnh mạch chủ

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cave”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cave&oldid=1809695” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Pháp
  • Nội động từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ tiếng Anh
  • Thán từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cave 64 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đánh Sập Tiếng Anh Là Gì