Cave - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
thán từ
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
danh từ, nội động từ, ngoại động từ- IPA: /ˈkeɪv/
- IPA: /ˈkeɪ.vi/
Từ đồng âm
thán từ- cavy
Từ nguyên
thán từ Từ tiếng Latinhcave, từ cavere(“cẩn thận”).Danh từ
cave (số nhiềucaves)
- Hang lớn, động.
- Sào huyệt.
- (Chính trị) Sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai.
- (Kỹ thuật) Hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...).
Nội động từ
cave nội động từ
- Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.
- Đổ, sập, sụp, đổ sập.
- (Chính trị) Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).
Chia động từ
Bảng chia động từ của cave| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cave | |||||
| Phân từ hiện tại | caving | |||||
| Phân từ quá khứ | caved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | caves hoặc caveth¹ | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved hoặc cavedst¹ | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | will/shall²cave | will/shallcave hoặc wilt/shalt¹cave | will/shallcave | will/shallcave | will/shallcave | will/shallcave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | cave | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | weretocave hoặc shouldcave | weretocave hoặc shouldcave | weretocave hoặc shouldcave | weretocave hoặc shouldcave | weretocave hoặc shouldcave | weretocave hoặc shouldcave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cave | — | let’s cave | cave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
- to cave in:
- Làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...).
- Đánh sập (nhà).
- Nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục;
- Rút lui không chông lại nữa.
Đồng nghĩa
đổ- cave in
Ngoại động từ
caveat ngoại động từ
- Đào thành hang, xoi thành hang.
Chia động từ
Bảng chia động từ của cave| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cave | |||||
| Phân từ hiện tại | caving | |||||
| Phân từ quá khứ | caved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | caves hoặc caveth¹ | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved hoặc cavedst¹ | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | will/shall²cave | will/shallcave hoặc wilt/shalt¹cave | will/shallcave | will/shallcave | will/shallcave | will/shallcave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | cave | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | weretocave hoặc shouldcave | weretocave hoặc shouldcave | weretocave hoặc shouldcave | weretocave hoặc shouldcave | weretocave hoặc shouldcave | weretocave hoặc shouldcave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cave | — | let’s cave | cave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thán từ
cave /ˈkeɪv/
- (Ngôn ngữ nhà trường; từ lóng) Chú ý! (thầy giáo đến kia...).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cave”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kav/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cave/kav/ | caves/kav/ |
cave gc /kav/
- Tầng hầm (của ngôi nhà).
- Hầm; hầm rượu. Avoir du vin en cave — có rượu để ở hầm boire toute sa cave — uống hết cả hầm rượu
- Két rượu (thùng có ngăn để xếp chai rượu).
- (Đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cave/kav/ | caves/kav/ |
cave gđ /kav/
- (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người lạ.
- (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người ngờ nghệch.
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | cave/kav/ | caves/kav/ |
| Giống cái | cave/kav/ | caves/kav/ |
cave /kav/
- Lõm, hõm. Joues caves — má hõm veine cave — (giải phẫu) tĩnh mạch chủ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cave”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Pháp
- Nội động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Thán từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » đánh Sập Tiếng Anh Là Gì
-
Meaning Of 'đánh Sập' In Vietnamese - English
-
"đánh Sập" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
BỊ ĐÁNH SẬP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
BỊ SẬP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đánh Sập Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Sập In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Đánh Sập: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Tra Từ đánh Sập - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Sập Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của "bẫy Sập" Trong Tiếng Anh
-
Caveats Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Fanpage Của Miss Peace Vietnam Bị đánh Sập, Trưởng BTC Nói Gì?