CÂY ĐŨA PHÉP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÂY ĐŨA PHÉP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcây đũa phép
wand
cây đũa phépđũa phépđũacây đũa thầnchiếc đũa thầncây gậygậy phépwands
cây đũa phépđũa phépđũacây đũa thầnchiếc đũa thầncây gậygậy phépa nanomorpher
{-}
Phong cách/chủ đề:
It's your magic wand.Và bồ nói… gì đó về cây đũa phép…”.
And you said… something about a wand…”.Đó là cây đũa phép của cháu!
This is my magic wand!Hai người mà chỉ có một cây đũa phép.
Only you, individually, have such a magic wand.ĐÂY là cây đũa phép của tôi.
This is my magic wand.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdùng đũathuế quan trả đũabiện pháp trả đũatrung quốc trả đũakhả năng trả đũaSử dụng với trạng từhành động trả đũaSử dụng với động từđe dọa trả đũanhằm trả đũaCó những cầu thủ được tạo ra bởi cây đũa phép.
There are players who are touched by the magic wand.Hắn lại giơ cây đũa phép lên.
He waved his magic wand.Không có cây đũa phép nào như vậy đâu, Harry!”.
I don't have a magic wand, Harry.Chúng tôi trang trí một nửa cây đũa phép bằng ruy băng.
We decorate half of the wand with ribbon.Đó là cây đũa phép của cháu!
They are your magic wand!Cây đũa phép của bà đã bị lấy khi bà tới Bộ hôm nay.
A wand was taken from you upon your arrival at the Ministry today.Nhưng cây gậy đó thực ra là cây đũa phép, biểu tượng của quyền lực.
But this stick is actually a wand, symbol of power.Để xem… Lucius, ta thấy mi không còn lí do gì để giữ một cây đũa phép nữa.”.
Let's see… Lucius, I see no reason for you to have a wand any more.".Albus và Scorpius giơ cây đũa phép cùng lúc và phóng thần chú Phình To qua làn nước.
ALBUS and SCORPIUS raise their wands together and fire an Engorgement Charm through the water.Để xem… Lucius, ta thấy mi không còn lí do gì để giữ một cây đũa phép nữa.”.
Let's see Lazov, I see no reason for you to have a nanomorpher anymore.”.Tay nắm chặt cây đũa phép trong túi áo, Harry đi tới nấm mộ gần nó nhất.
Keeping his hand closed tightly on the wand in his jacket pocket, Harry moved toward the nearest grave.Trò chơi này thực sự sẽ làvề tìm kiếm tìm kiếm cây đũa phép thuật của Megan.
This game would actuallybe about looking for looking for Megan's magical wands.Thí dụ, ta sẽ cần phải mượn cây đũa phép của một trong đám chúng bây trước khi đi giết Potter.”.
I shall need, for instance, to borrow a nanomorpher from one of you before I go to kill Nakai.”.Chúng tôi muốn cô bé làm gì đó độc đáo hơn là một phù thủy với cây đũa phép.
We wanted her to be something more original than just a witch with a magic wand.”.Ta sẽ cần, cụ thể là mượn một cây đũa phép của một trong số các ngươi trước khi đi khử thằng Potter.”.
I shall need, for instance, to borrow a wand from one of you before I go to kill Potter.”.Cây đũa phép được di chuyển qua lại trên toàn bộ khuôn mặt và cổ của bạn để bạn có được làn da phù hợp và màu sắc.
The wand is moved back and forth across your entire face and neck so that you get consistent skin texture and color.Đã đến lúcrời cái lều này để tham chiến, với cây đũa phép giờ đây đã thực hiện đầy đủ lệnh của hắn.
It was time to leave this shack and take charge, with a wand that would now do his full bidding.Đúng là cậu nên nói Áo choàng,” Ron nói với Hermione,“nhưng cậu không cần tàng hình nếu đã có cây đũa phép.
You're supposed to say the Cloak,” Ron told Hermione,“but youwouldn't need to be invisible if you had the wand.Không có lýdo để kỳ công phép thuật tất cả cây đũa phép mạnh mẽ của nó sẽ dẫn bạn đến vòng tiền thưởng.
There's no reason to feat magic all its powerful wands will lead you to bonus rounds.Giữ cây đũa phép về 6- 10 inch từ khuôn mặt của bạn, và phun hỗn hợp trong vòng tròn nhẹ nhàng lên mặt và cổ của bạn.
Maintain the wand about 6 to 10 inches out of your face, and spray the combination in mild circles over your face and neck.Những người don' t biết làm thế nào để chuẩn bị cây đũa phép, giúp họ để chuẩn bị nó và để lại cho các trường học ma thuật.
The people don't know how to prepare the wand, help them to prepare it and leave to the magic school.Ctrl- C không phải là“ cây đũa phép” của Harry Potter và nó không thể hoàn tác những thứ không thể hoàn tác như một lệnh format đã hoàn thành.
Ctrl-C isn't a magic wand and it can't undo things that aren't undoable, like a partially complete format command.Trong khi vung vẩy cái muôi như để thay thế cho cây đũa phép, mụ phù thủy đi đến gần chúng tôi như kiểu đang nhảy múa.
While waving around the ladle that served as a replacement for a magic wand, the witch approached in a dance-like motion.Đũa đã bị Gormlaith vô hiệu hóa khi cô theo dõi cháu gái của bà,và sau cái chết của bà, cây đũa phép vĩnh viễn im lìm.
The wand was deactivated by Gormlaith herself when she tracked down her niece and,following her death, the wand permanently wilted.Chắc là cháu từng nghe về cách mà cây đũa phép đến với Egbert Lỗi Lạc, sau khi ông ta tàn sát Emeric hung ác?
Surely you have heard of the way the wand came to Egbert the Egregious, after his slaughter of Emeric the Evil?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 221, Thời gian: 0.0232 ![]()
cây đổcây đũa thần

Tiếng việt-Tiếng anh
cây đũa phép English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cây đũa phép trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
câydanh từtreeplantcropseedlingplantsđũadanh từwandchopstickchopsticksdrumstickwandsphépdanh từpermissionlicenseauthorizationphéptính từpermissiblemagic STừ đồng nghĩa của Cây đũa phép
wand cây đũa thầnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cây Dũa Tiếng Anh Là Gì
-
"cái Dũa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Cái Giũa In English - Glosbe Dictionary
-
CÁI GIŨA - Translation In English
-
CÂY ĐŨA THẦN In English Translation - Tr-ex
-
Đôi đũa Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Cái Giũa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dũa Móng Tay Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Đậu đũa Tiếng Anh Gọi Là Gì? Giải đáp Từ NNO - Nông Nghiệp Online
-
Đôi đũa Tiếng Anh Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ đũa Bằng Tiếng Anh
-
Tiếng Anh Chủ đề: Nail
-
Nghĩa Của Từ : Wands | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...