CÂY DÙI CUI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÂY DÙI CUI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcây dùi cui
baton
dùi cuicây gậygậychỉ huy
{-}
Phong cách/chủ đề:
He sees the knife and picks it up.Josip Broz Tito được chôn cất trong Ngôi nhà củaHoa, trong một lăng mộ, nơi cũng có rất nhiều cây dùi cui đã lọt vào tay anh ta ở phần cuối của Relay of Youth.
Josip Broz Tito is buried in the House of Flowers,in a mausoleum that also houses many of the batons that made their way into his hands at the end of the Relay of Youth.Katara nắm lấy cây dùi cui của Sokka, và phá vỡ tảng băng trôi để giải thoát cho họ.
Katara grabs Sokka's club and shatters the iceberg to free him.Nhà nước cảnh sát đã trao cây dùi cui cho nhà nước giám sát.
The police state has passed the baton to the surveillance state.Năm 1998, học giả nổi tiếng Martin Walser đã công khai tấn công sự phổ biến của sự kiện Auschwitz trong văn hóa tưởng niệm của người Đức, tuyên bố rằngnạn thảm sát Holocaust đã trở thành“ cây dùi cui đạo đức” hăm dọa toàn bộ người Đức và giữ họ“ trong trạng thái tội lỗi vĩnh viễn.”.
Back in 1998, the renowned intellectual Martin Walser publicly attacked the pervasiveness of Auschwitz in Germany's remembrance culture,declaring that the Holocaust had become a“moral cudgel” with which to intimidate all Germans and keep them“in a perpetual state of guilt.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdùi cuiNgười đầu tiên cầm cây dùi cui ở Espinho và Povoa de Varzim.
The first took the baton in Espinho and Povoa de Varzim.Tyson chạy xuống đồi, vung vẩy cây dùi cui và hét lớn," Những tên ngựa pony xấu xa!
Tyson ran down the hill, waving his club and yelling,‘Bad pony-men!Bác sĩ qua đời vào năm 1981 và cây dùi cui của ông đã được chọn bởi Spiridonov, Kondrashov, Rachkov.
The doctor died in 1981 and his baton was picked up by Spiridonov, Kondrashov, Rachkov.Với vũ khí,kế hoạch là để chúng dùng một cây dùi cui làm từ xương đùi goblin và rồi một giáo ngắn làm từ vuốt kiến từ vùng 2.
As for the weapon, the plan is to have them use a club made from goblin thighbone, and then a short spear made from ant claw from the second area on.Một trăm con quái vật đủ loại đang hành quân qua các làn giao thông bị ngừng lại-các tên khổng lồ với các cây dùi cui, các Cylops xấu xa, một vài con rồng phun lửa, và để nhấn mạnh thêm: chiếc xe tăng Sherman từ thời thế chiến thứ hai, đang đẩy phăng xe cộ đang cản đường khi nó ầm ầm tiến vào trong đường hầm.
A hundred assorted monsters were marching past the lanes of stopped traffic:giants with clubs, rogue Cyclopes, a few fire-spitting dragons, and just to rub it in, a World War II-era Sherman tank, pushing cars out of its way as it rumbled into the tunnel.Nhà thám hiểm người Pháp gốc Canada Pierre Le Moyne d hèIberville đã đến thăm khu vực này vàonăm 1699 và quan sát một cột cây bách đỏ( dùi cui) đánh dấu một ranh giới giữa người Ấn Độ Houma và Bayougoula.
The French-Canadian explorer Pierre Le Moyne d'Iberville visited the area in 1699 andobserved a red cypress post(baton rouge) that marked a boundary between the Houma and Bayougoula Indians.Chúng tôi được trang bị những cây gậy tuần đêm to tướng và, trong khi người dẫn chuyện đọc to lời chứng của một trong các lính gác thì nhiệm vụ của chúng tôi là từ từ giơ dùi cui lên, gần như theo một nghi thức, giáng xuống cổ, xuống lưng những người tù theo lệnh các sĩ quan chỉ huy da trắng.
We were equipped with huge night-sticks and, while a narrator read the testimony of one of the guards, our task was to raise the cudgels slowly and, almost ritualistically, bring them down on the necks and shoulders of the prisoners, under orders of the white camp officers.Năm 1913, một đám đông gặp ông ở Wichitalà những người có trang bị dùi cui và cây chĩa.
In 1913,he was met by a mob in Wichita who were armed with clubs and pitchforks. Kết quả: 13, Thời gian: 0.0169 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
cây dùi cui English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cây dùi cui trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
câydanh từtreeplantcropseedlingplantsdùiđộng từstickspunchingstickpickdùidanh từawlcuidanh từcuiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Dùi Cui Trong Tiếng Anh
-
Cái Dùi Cui«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Dùi Cui Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
DÙI CUI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÁI DÙI CUI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÁI DÙI CUI - Translation In English
-
Dùi Cui Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Dùi Cui Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'dùi Cui' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Dùi Cui – Wikipedia Tiếng Việt
-
DÙI CUI - Translation In English
-
BẰNG DÙI CUI ĐIỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
'dùi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bludgeon - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ: Bludgeon