CÂY TIẾN HOÁ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÂY TIẾN HOÁ " in English? cây
treeplantcropplantscropstiến hoá
evolutionevolutionaryevolveevolvedevolving
{-}
Style/topic:
Man is regarded as the highest fruit of the tree of evolution.Tình trạng tuyệt chủng này đại diện cho sự biến mất của cả một nhánh cây tiến hoá và nhấn mạnh rằng chúng tôi chưa làm tròn trách nhiệm của mình trong vai trò người bảo vệ hành tinh".
This extinction represents the disappearance of a complete branch of the evolutionary tree of life and emphasises that we have yet to take full responsibility in our role as guardians of the planet.”.Loài tinh tinh và bonobo, trước đây được gọi là“ tinh tinh lùn”, là hai loài có mối liênhệ gần nhất với loài người ở cây tiến hoá.
The chimpanzee and bonobo, formerly called the"pygmy chimpanzee," are the twospecies most closely related to humans in the evolutionary tree.Hàng trăm giống cây trồng và cây lai đã tiến hoá từ những giống cây Camellia sinensis này theo thời gian.
There are hundreds of cultivars and hybrid plants that have evolved from these Camellia sinensis plant varieties over time.Theo Giáo sư Jaeger,điều đó có nghĩa là đu cây hẳn là đã tiến hoá độc lập ở châu Á và châu Phi.
Professor Jaeger argues this means that the swinging locomotion must have evolved independently in Asia and Africa.Combinations with other parts of speechUsage with verbstự do hoábản địa hoábán hàng hoáhàng hoá nhập khẩu quá trình tiến hoámua hàng hoáđịa phương hoástress oxy hoáthánh hoálập hoá đơn MoreUsage with nounsvăn hoáhoá học mã hoátoàn cầu hoáhoá đơn hợp pháp hoávô hiệu hoásteroid đồng hoáđa dạng hoácông nghiệp hoáMoreĐiều chắc chắn nhất mà ta có thể khẳng định là Cây Sự Sống tiến hoá dần qua nhiều thế kỉ, theo hướng tăng dần lợi ích cộng đồng và, không mấy trùng hợp, phản ánh được nhận thức của nền triết học đương thời.
The most that can be said with certainty is that the Tree of life has evolved over the centuries, following ever increasing public interest and, not coincidentally, reflecting the perspectives of contemporary philosophy.Một trong những lý do khiến cho việc hiểu mối quan hệ tiến hoá giữa những nhóm lớn cây có hoa gặp khó khăn là do chúng phân hoá trong khoảng thời gian ngắn", nhà nghiên cứu Robert Jansen, giáo sư sinh học tại Đại học bang Texas ở Austin.
One of the reasons why it's been hard to understand evolutionary relationships among the major groups of flowering plants is because they diversified over such a short time frame," said researcher Robert Jansen, professor of integrative biology at the University of Texas at Austin.Không hoa nào, cây nào có thân thể đẹp như thân thể bạn; không mặt trăng, không mặt trời không vì sao nào có cơ cấu tiến hoá như bạn có.
No flower, no tree has such a beautiful body as you have, no moon, no sun, no star has such evolved mechanism as you have.Tiến hoá có nghĩa từ hạt đến cái cây.
Evolution means from the seed to the tree.Hay nói khác đi, một vài nhánh của cái cây ung thư đã tiến hoá theo cách khiến chúng ít bị tác động bởi liệu pháp tấn công vào đột biến nền tảng.
This means, some of the branches of the cancer tree have evolved in a way that makes them less vulnerable to attack through the base mutation.Trong quá khứ tiến hoá của chúng ta, tiếng xào xạc trong bụi cây đến từ 1 con hổ hoặc 1 con chuột có thể có ý nghĩa khác biệt giữa sự sống và cái chết.
In our evolutionary past, knowing whether that rustling in the bushes belonged to a tiger or a mouse could have meant the difference between life and death.Các nhà khoa học, gồm cả khoa học gia Charles Darwin,người đã đưa ra thuyết tiến hoá, đã hoàn toàn đồng ý rằng những người thời thượng cổ là loài ăn trái cây và xuyên suốt lịch sử, cơ thể con người chúng ta vẫn không thay đổi.
Scientists and naturalists,including the great Charles Darwin who gave the theory of evolution, agree that early humans were fruit and vegetable eaters and that throughout history our anatomy has not changed.Ngoài ra, một chuỗi tiến hoá chung là điều khó khăn cho việc thiết lập vì những phiên bản Kabbalh Do Thái theo những dạng khác nhau của Cây.
Moreover, a general developmental sequence is difficult to establish as Jewish Qabalists espoused different forms of the Tree.Theo phân tích của ông về cây gia phả của dòng thằn lằn Bachia này thì các loài có ngón sẽ tái tiến hoá các ngón chân từ tổ tiên vốn không chân của chúng và những trường hợp trên đã xảy ra nhiều lần trong suốt hơn hàng chục triệu năm qua.
According to his analysis of the Bachia family tree, the toed species re-evolved toes from toeless ancestors and, what is more, digit loss and gain has occurred on more than one occasion over tens of millions of years.Mỗi lần một mảnh của thành phố bị tàn phá,rồi một cây phả hệ được dựng lên thay thế cho cấu trúc bán phủ chồng, thành phố tiến thêm một bước về phía khu biệt( thoái hoá.?)..
Every time a piece of a city is torn out, and a tree made to replace the semilattice that was there before, the city takes a further step toward dissociation.Rõ ràng là trong 12 năm đầu tiên cây trồngCNSH được đưa vào thương mại hoá, chúng ta đã thu được rất nhiều tiến bộ nhưng cho đến nay, những tiến bộ này chỉ như phần nổi của tảng băng, nếu so sánh với những tiềm năng sẽ làm được trong thập niên thứ 2 của cây trồng CNSH, 2006- 2015.
It is evident that much progress has been made in the first thirteen years of commercialization of biotech crops, but progress to-date is just the“tip of the iceberg” compared with potential progress in the second decade of commercialization, 2006-2015.Trong một vài năm trở lại đây, những người trồng cà chua tại Tây Ban Nha đã sử dụng một kỹ thuật bảo vệ cây trồng gọi là Quản lý Dịch hại Tổng hợp, trong đó chúng tôi sửdụng kết hợp gen cải tiến, phương pháp bảo vệ hoá học, với các giải pháp sinh học như côn trùng bắt mồi để bảo vệ cây trồng.”.
For several years now, tomato growers here have been using a crop protection technique called integrated pest managementwhere we use a combination of improved genetics, chemical protection, and biological solutions such as predatory insects to protect the crop.”.Âm thanh đầu tiên khi gia đình này tiến vào cổng là một tiếng cười cao vút kỳ lạ, hoá ra là từ ông Weasley, người vừa xuất hiện ở cổng ngay sau đấy, khệ nệ với hành lý và dẫn đường cho một phụ nữ tóc vàng xinh đẹp ở trong bộ áo choàng dài màu lá cây, có thể đây là mẹ của Fleur.
The first sound of their approach was an unusually high-pitched laugh, which turned out to be coming from Mr. Weasley, who appeared at the gate moments later, laden with luggage and leading a beautiful blonde woman in long, leaf-green robes, who could only be Fleur's mother. Results: 18, Time: 0.0169 ![]()
cây tiềncấy tóc

Vietnamese-English
cây tiến hoá Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cây tiến hoá in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
câynountreeplantcropseedlingplantstiếnnountiếnmoveprogresstiếnadverbforwardtiếnverbproceedhoánounhoáchemicalculturechemistrygoodsTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cây Tiến Hóa Tiếng Anh Là Gì
-
TIẾN HÓA In English Translation - Tr-ex
-
Glosbe - Tiến Hóa In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Cây Phát Sinh Chủng Loại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cây Phát Sinh Sự Sống – Wikipedia Tiếng Việt
-
Meaning Of 'tiến Hoá' In Vietnamese - English
-
TIẾN HÓA - Translation In English
-
Tiến Hoá Dị Thường: Tương Lai Kỳ Quái Của Sự Sống Trên Trái Đất - BBC
-
Phân Biệt 'evolution' Và 'revolution' - VnExpress
-
Cell To Singularity - Tiến Hóa Vô Tận | Game Mô Phỏng
-
Bạn Hiểu Thế Nào Về Cây Tiến Hóa (Phần I)
-
Tiến Hóa Hội Tụ Là Gì?
-
BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VIỆT NAM
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày