CENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CENT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[sent]Danh từĐộng từTrạng từcent
[sent] cent
centnersphần trăm
percentper centxu
centscoinspennytrenddimebiassouscentavosmức
ratepointextentpercentper centsohowdegreehighlowso
comparedrelativepercentmuchcomparisonmore thanfarcentsố
numberdigitalno.percentamountnumericalcertainper centcountpopulationkhoảng
aboutaroundapproximatelyroughlyrangeintervalapproxspanestimatedlượng
amountintakequantityvolumenumberenergyoutputqualitymassweighttăng
increaseupraiseboostgaingrowthbullishupwardrisinggrowingchiếm
occupymake uprepresentpercentcompriseconstituteper centaccountstookcapturedchỉcents
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đó là ý kiến 2 cents của tôi.Nothing to spend, not one cent.
Không mua, không tốn một đồng.Fifty Cent born as Curtis Jackson.
Tên thật của 50 Cent là Curtis Jackson.Have you ever been in a 99 cent store?
Anh đã đến cửa hàng 99 cents chưa?Per cent of poker machines can be found in Australia.
20% máy poker trên thế giới được tìm thấy ở Úc. Mọi người cũng dịch onecent
everycent
onepercent
asinglecent
centaccount
centaccounts
None of them deserve one cent from me.
Với tôi chúng chẳng đáng một đồng.Why would 50 Cent Use Steroids with Mary J Blige& Timbaland?
Tại sao nào 50 Trăm sử dụng steroid với Mary J Blige& Timbaland?My favorite artist was 50 Cent.
Nam nghệ sĩ được yêu thích nhất: 50 Cents.Also know as: 50 Cent: Bulletproof.
Tất cả thông tin về 50 Cent: Bulletproof.His favorite artist is 50 cent.
Nam nghệ sĩ được yêu thích nhất: 50 Cents.But it's the last 10 per cent that really matters.
Tuy nhiên, 10% còn lại thực sự quan trọng.These shoes are worth every cent.
Đôi giày đáng giá đến từng đồng.The US has only about 20 per cent women in government.
Trên khắp thế giới, phụ nữ chỉ chiếm 20% trong chính phủ.His favorite musician is 50 Cent.
Nam nghệ sĩ được yêu thích nhất: 50 Cents.Which analyst forecast the 250 per cent increase in almond milk sales in the US over the past five years?
Nhà phân tích nào dự báo doanh số sữa hạnh nhân tăng 250% ở Mỹ trong 5 năm qua?You will find it to be worth every cent.
Bạn sẽ thấy nó đáng giá đến từng xu.The Russian population is equivalent to 1.89 per cent of the total world population.
Dân số Russia chiếm khoảng 1.89% tổng dân số thế giới.The original Track Masters Remix features 50 Cent.
Bản gốc của Track Masters Remixcó sự góp mặt của 50 Cent.The U.S Government currently holds a 26 per cent stake in General Motors.
Bộ Tài chính Mỹ hiện đang năm 61% cổ phần tại General Motors.If you're using every cent of profits to pay bills, you can't afford to re-invest in your business.
Nếu bạn đang sử dụng từng xu lợi nhuận để trả các hóa đơn, bạn không thể đủ khả năng để tái đầu tư vào doanh nghiệp của bạn.They shouldn't spend another cent on the site.
Bạn không phải trả thêm một đồng nào cho trang web.Fifteen per cent of the children in the study were watching more than 18 hours per week by that age, according to their parents.
Theo phụ huynh của các em thì 15% số trẻ trong nghiên cứu này xem tivi hơn 18 giờ/ tuần ở độ tuổi này.Toshiba, Hitachi and Sony will each hold a 10 per cent stake.
Sony, Hitachi và Toshiba mỗi hàng sẽ chỉ nắm 10% cổ phần.For example,estimates that India's GDP would be 27 per cent higher if women's labour force participation were to rise to male levels.
Ví dụ ở Ấn Độ, GDP ước tính tăng 27% nếu phụ nữ được tham gia nhiều hơn vào lực lượng lao động.Per cent of the respondents are‘less optimistic'; while 22 per cent expect‘no change' in revenue growth.
Và24% số người được hỏi trả lời:" ít lạc quan hơn", trong khi 22% trả lời kỳ vọng" không thay đổi" trong sự tăng trưởng doanh thu.Bangladesh population is equivalent to 2.18 per cent of the total world population.
Dân số Bangladesh chiếm khoảng 2.18% tổng dân số thế giới.Snap's average revenue per user increased just one cent from $0.29 to $0.30 in the Rest of World this quarter.
Doanh thu trung bình của Snap cho mỗi người dùng đã tăng chỉ một xu từ 0,29 đô la đến 0,30 đô la ở Rest Of World trong quý này.Non-cash transactions such as debit andcredit card payments are growing by 11 per cent a year, squeezing out cheques.
Các giao dịch không dùng tiền mặt như sửdụng thẻ tín dụng hay thẻ ghi nợ tăng khoảng 11% mỗi năm, séc không còn được ưa chuộng nữa.The medical found that Ronaldo has just seven per cent body fat, which is around three per cent less than the average professional.
Giới y học phát hiện rằng lượng mỡ thừa trong cơ thể Ronaldo chỉ là 7%, thấp hơn 3% so với một VĐV chuyên nghiệp.The advanced research laboratory tests showed thatpeople with metabolic syndrome retained 30-50 per cent more vitamin E than healthy people.
Các xét nghiệm trong phòng thí nghiệm chỉ ra rằng những người bị hội chứng chuyển hóacần nhiều vitamin E hơn khoảng 30- 50% so với những người khỏe mạnh.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1646, Thời gian: 0.0926 ![]()
![]()
censusescent account

Tiếng anh-Tiếng việt
cent English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cent trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
one centmột xumột centevery centtừng xumỗi xuone per centmột phần trăma single centmột xucent accounttài khoản centtài khoản xucent accountstài khoản centCent trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - ciento
- Người pháp - rapport
- Người đan mạch - procent
- Tiếng đức - prozent
- Thụy điển - procent
- Na uy - prosent
- Hà lan - procent
- Tiếng ả rập - سنتاً
- Hàn quốc - 센트
- Tiếng nhật - セント
- Tiếng slovenian - centa
- Ukraina - цент
- Tiếng do thái - אחוז
- Người hy lạp - σεντ
- Người hungary - százalék
- Người serbian - dinar
- Tiếng slovak - percent
- Người ăn chay trường - цент
- Tiếng rumani - ban
- Người trung quốc - 美分
- Malayalam - ശതമാനം
- Tamil - சதவீதம்
- Tiếng tagalog - sentimo
- Tiếng bengali - শতাংশ
- Tiếng mã lai - sen
- Thái - ร้อยละ
- Thổ nhĩ kỳ - kuruş
- Tiếng hindi - प्रतिशत
- Đánh bóng - procent
- Bồ đào nha - cêntimo
- Người ý - centesimo
- Tiếng phần lan - prosenttia
- Tiếng croatia - lipu
- Tiếng indonesia - sen
- Séc - centu
- Tiếng nga - год
- Kazakhstan - ға
- Urdu - صد
- Marathi - टक्के
Từ đồng nghĩa của Cent
penny centimeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cent Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Cent - Wiktionary Tiếng Việt
-
CENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Cent Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Cent Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Cent | Vietnamese Translation
-
Cent (tiền Tệ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cent – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cent | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Pháp Việt "cent" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Cent, Từ Cent Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
"cent" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cent Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Cent Là Gì? Ý Nghĩ Của Thuật Ngữ Giới LGBT
-
Cent Là Gì, Nghĩa Của Từ Cent | Từ điển Pháp - Việt
-
Cent Là Gì, Nghĩa Của Từ Cent | Từ điển Anh - Việt