CHẮC CHẮN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CHẮC CHẮN " in English? SAdverbAdjectivechắc chắn
certainly
chắc chắntất nhiêndĩ nhiênchắc chắcdefinitely
chắc chắnnhất địnhsure
chắc chắnđảm bảohãyhãy đảm bảosurely
chắc chắnchắc hẳnhẳnsẽchắc chắcchắn chắnmake sure
đảm bảohãy chắc chắnhãychắclàm cho chắc chắnundoubtedly
chắc chắnrõ ràngkhông nghi ngờkhông nghi ngờ gì nữainevitably
chắc chắnkhông tránh khỏitấtprobably
có lẽcó thểlẽchắcchắc chắncó lẽ làhẳncó lẽ cósolid
vững chắcrắnchắc chắncứngđặcmạnhvững mạnhno doubt
không nghi ngờchắc chắnkhông còn nghi ngờ gì nữachẳng nghi ngờkhông hoài nghichắc hẳnfirmlyruggedsturdyobviouslyabsolutelyis bound
{-}
Style/topic:
It definitely is, Mark.Đã nói làm thì chắc chắn sẽ làm!
When He says it, He will SURELY do it!Chắc chắn mình sẽ ăn độ này.
I will DEFINITELY eat this up.Cửa sổ lưới thép chắc chắn và an toàn.
Steel Grating Window is sturdy and safe.Chúa chắc chắn ở với chúng tôi!
God was definitely with me!Combinations with other parts of speechUsage with nounscậu chắcNgụy biện này bắt đầu với một số điều chắc chắn.
The show begins with a SURE THING.Chắc chắn là tôi sẽ không ở lại đây rồi.
I sure ain't gonna stay here.Chúng ta có thể chắc chắn rằng Thiên Chúa sẽ đáp lời.
We can be confident that God will act.Chắc chắn em sẽ lại phải vào Tây Nguyên lần nữa.
I will DEFINITELY stay at Pointe West again.Chúng ta có thể chắc chắn rằng Thiên Chúa lắng nghe chúng ta.
We can be confident that God hears us.Chắc chắn, đêm nay tôi sẽ được một giấc ngủ ngon đây!
I surely will be getting a good night's rest tonight!Có một điều chắc chắn: nó không hề nhảy ra từ Kinh thánh.
I know one thing, it SURE DIDn't come from the Bible.Chắc chắn đó không phải là tín hiệu tốt cho thị trường.
This is certainly not a good sign for the labor market.Dựa theo kích cỡ, nó chắc chắn dài đến hơn 5 mét.
From the size of it, it's definitely more than 5 meters tall.Đó là chắc chắn hơn so gỗ bình thường.
It is sturdier than normal wood.Đôi khi, chúng ta thường không chắc chắn rằng chúng ra đang sợ cái gì.
Sometimes we're not at all sure what our fear is about.Và nó chắc chắn không dành cho kẻ như tôi.
But it's definitely not for people like me.Đó chắc chắn là trong danh sách Giáng sinh của tôi năm nay!
It's DEFINITELY on my Christmas list this year!Bộ quần áo đó chắc chắn là do Goshujin- sama tự tay làm.
Those clothes are unmistakably handmade by goshujin-sama.Chắc chắn từ nay trở đi mình sẽ là khách ghé thăm thường xuyên Blog của Bạn.
I will now definitly be a frequent visitor of your blog.Vẫn không chắc chắn liệu một tư vấn là dành cho bạn?
Still NOT SURE whether a consultation is for you?Tôi chắc chắn sẽ trở lại và gặp lại cô ấy.
I will DEFINITELY be coming back to see her.Vậy nên chắc chắn bạn ấy nhớ rất rõ tấm ảnh đó.
So he would probably have known the picture very well indeed.Tôi chắc chắn cũng không phải người chăm chỉ nhất.
I am certainly not the hardest working.Bạn muốn chắc chắn rằng bạn đang nhận được một khoản đầu tư tốt.
You want to be confident that you're making a good investment.Tôi chắc chắn rằng tính cách của tôi là một Entity.
I am confident that my Personality is the essence.Bạn chắc chắn sẽ ăn thức ăn say xỉn tối nay.
You're DEFINITELY going to eat drunk food tonight.Ngài chắc chắn ngài có thể giết chết tôi sao?".
Are you sure that you can kill me?".Đó chắc chắn không phải là điều cô được dạy dỗ.
It's probably not what you have been taught.Đây chắc chắn không phải điều bạn muốn trong ngày cưới rồi!
That is certainly not something you want on your wedding day!Display more examples
Results: 91620, Time: 0.0382 ![]()
![]()
chắc chắc sẽchắc chắn an toàn

Vietnamese-English
chắc chắn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chắc chắn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
chắc chắn sẽwill definitelywill certainlywill surelywould certainlychắc chắn làis definitelyis certainlyis undoubtedlyis surelygần như chắc chắnalmost certainlyalmost inevitablyalmost assuredlybạn chắc chắn sẽyou will definitelyyou will surelyyou will certainlyyou will undoubtedlyyou will inevitablychắc chắn là mộtis definitely oneis certainly oneis surely onechắc chắn đãhave probablysure havebe surehas certainlychắc chắn sẽ cóthere will definitely bewill certainly havenó chắc chắn sẽit will definitelyit will certainlyit will surelyit would certainlyit would definitelychắc chắn sẽ giúpwill definitely helpwill certainly helpwould certainly helpchắc chắn phảishould definitelymust surelymust certainlymust inevitablychắc chắn đượcbe sureis certainlyis undoubtedlychắc chắn hơnmore certainmore certaintychắc chắn đangare definitelyare certainlyis undoubtedlyare surelychắc chắn đó làit is certainlychắc chắn nhấtmost certainlymost definitelymost assuredlychắc chắn cầndefinitely needchắc chắn biếtcertainly knowchắc chắn làmcertainly doWord-for-word translation
chắcadjectivesurechắcverbmustchắcadverbprobablysurelyfirmlychắnnounbarriershieldchắnadjectivesurecertainchắnadverbdefinitely SSynonyms for Chắc chắn
đảm bảo không nghi ngờ hãy hẳn có lẽ có thể vững chắc rắn solid nhất định cứng tất nhiên đặc dĩ nhiên sure không còn nghi ngờ gì nữaTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chắc Chắn Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - Chắc Chắn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
CHẮC CHẮN - Translation In English
-
CHẮC CHẮN NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'chắc Chắn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "chắc Chắn" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chắc Chắn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Chắc Chắn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chắc Chắn Tiếng Anh Là Gì
-
Trạng Từ Chỉ Sự Chắc Chắn | EF | Du Học Việt Nam
-
15 Cách để Nói Yes Trong Tiếng Anh - E
-
Chắc Chắn Là Không Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cách Thể Hiện Các Cấp độ Chắc Chắn Và Không Chắc Chắn Trong ...
-
Sự Chắc Chắn: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran