Châm - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəm˧˧ | ʨəm˧˥ | ʨəm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəm˧˥ | ʨəm˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “châm”- 恁: nhậm, nhẫm, châm
- 碪: châm
- 砧: chiêm, trạm, châm
- 鱵: châm
- 针: châm
- 鍖: sẩm, châm
- 燊: sân, châm
- 鍼: hàm, kiềm, châm
- 㘰: châm
- 臢: trâm, châm, tán
- 鐖: ki, ky, châm
- 箴: châm
- 胗: chẩn, chân, châm
- 訖: cật, ngật, châm, khất
- 椹: thầm, trí, châm, thậm
- 㪸: châm
- 針: châm
- 臜: trâm, châm
- 斟: thông, châm
- 葴: châm
Phồn thể
- 臢: châm
- 砧: châm
- 碪: châm
- 鱵: châm
- 箴: châm
- 椹: thầm, châm
- 針: châm
- 鍼: châm
- 斟: châm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 鐖: ky, châm
- 䥠: châm
- 臢: trâm, toản, châm
- 砧: chỉm, chiêm, châm
- : châm
- 针: trâm, châm
- 碪: chiêm, châm
- 𠛌: đâm, châm
- 鱵: châm
- 箴: giằm, giăm, dăm, châm
- 鍖: sẩm, châm
- 椹: cụm, thậm, thầm, châm
- 針: chảm, chăm, kim, trâm, găm, châm
- 鍼: kiềm, trâm, chớm, chởm, châm
- 斟: chơm, chầm, cham, chăm, châm
- 葴: châm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- Chàm
- chạm
- Chăm
- chặm
- chậm
- chàm
- chăm
- chằm
- chấm
Danh từ
châm
- Một thể văn cũ dùng để khuyên răn. Cụ để lại một bài châm tự răn mình.
Động từ
châm
- Dùng vật nhọn mà đâm vào. Ong non ngứa nọc châm hoa rữa (Hồ Xuân Hương)
- Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên. Châm đèn. Châm hương. Châm điếu thuốc lá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “châm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Từ Châm Trong Hán Việt
-
Tra Từ: Châm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Châm - Từ điển Hán Nôm
-
Châm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
NGUỒN GỐC VÀ Ý NGHĨA CỦA TỪ "CHÂM... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CHÂM 針 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Nguồn Gốc Của Từ “châm Chước” - Báo điện Tử Bình Định
-
Từ Điển - Từ Châm Chỉa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
GIỮ GÌN SỰ TRONG SÁNG CỦA TIẾNG VIỆT: Các Từ Gần âm, Gần ...
-
Ý Nghĩa Tên Châm Việt Là Gì? Tên Châm Việt Có ý Nghĩa Gì Hay Xem ...
-
'châm Chước': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Cứu Vãn, Châm Cứu Và Cứu Cánh - Báo Thanh Niên
-
Từ Châm Chế Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt