CHÁN CHƯỜNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CHÁN CHƯỜNG " in English? SNounVerbAdjectivechán chường
boredom
sự nhàm chánbuồn chánchán nảnsự buồn chánchán chườngsự buồn tẻsựbuồn bãsự buồn bãjantelagenfrustrated
thất vọngnản lòngkhó chịuweary
mệt mỏikiệt sứcchánmệt lửmệt nhọcmệt mõingándepressed
chán nảndisheartened
thất vọngngã lòngfed upweariness
mệt mỏisự mệt nhọcchán chường
{-}
Style/topic:
Sometimes I'm bored.Hắn chán chường nhắc lại.
He is tired of repeating it.Họ vẫn đang ở Giê- ru- sa- lem, chán chường;
They were still in Jerusalem, disheartened;Họ chán chường và tuyệt vọng”.
They are fed up and desperate.".Suốt cả năm 1894, Stevenson cảm thấy chán chường;
For a time during 1894 Stevenson felt depressed;Combinations with other parts of speechUsage with nounschán chườngAnh chán chường nhìn bản thân.
I am tired of looking at myself.Mà còn vì buồn bã, bất mãn, chán chường, hay khó chịu.
But rather sadness, discontent, boredom, or annoyance.Anh chán chường nhìn bản thân.
I get tired of looking at myself.Chế tạo bom mà không được làm chúng nổ, thật chán chường.
Making bombs without blowing them up is frustrating.Người mệt mỏi và chán chường nói,“ Cái đẹp là tiếng thì thầm nhẹ nhàng.
The tired and weary say,“Beauty is of soft whisperings.Một tuần trôi qua Đối với Julio và Tenoch, chán chường đã thành lệ.
A week went by… and for Julio and Tenoch, boredom became routine.Chán chường có thể biến mất trong một khoảnh khắc nếu bạn sẵn sàng liều.
Boredom can disappear in a single moment if you are ready to risk.Lần đầu tiên bạn bắt đầu cảm thấy rằngcuộc sống không chỉ là chán chường mà là cuộc phiêu lưu.
For the first time you startfeeling that life is not just a boredom but an adventure.Chán chường, tôi đặt nó lên bàn và tiếp tục tìm một cuốn sách hay để đọc.
Disconsolately, I place it on the desk and continue my hunt for a good read.Nó khiến cho chủ đề kế tiếp--[" Sự rõ ràng vô ích"]--càng thêm chán chường, ít nhất là với tôi.
Which makes the next thing--["Unuseful clarity"]--all the more disheartening, at least to me.Đôi khi sự tò mò hoặc chán chường dẫn một con gà để mổ vào một quả trứng mà không có ý định ăn nó.
Sometimes curiosity or boredom leads a chicken to peck at an egg without the intention of eating it.Chúng ta có đang là những tảng đá sống động hay chúng ta có thể nói lànhững tảng đá mệt mỏi, chán chường, dửng dưng?
Are we living stones or are we, so to speak,tired, bored, and indifferent stones?Quần chúng Mỹ đang chán chường với việc chính trị như thường và với thành phần lãnh đạo của cả hai đảng.
The American public is fed up with politics as usual and with the establishment in both parties.Các bạn thân mến, trong cuộc đời chúng ta theo Chúa,sẽ có những lúc chúng ta mệt mỏi, chán chường.
In the midst of our pursuit of God's will for our lives there aretimes when we will become disappointed, and frustrated.Họ cảm thấy chán chường, mệt mỏi, thậm chí tức giận khi biết rằng họ cần phải hành động, song lại không thể bắt bản thân làm việc đó.
They feel frustrated, overwhelmed, even angry with themselves because they know they need to take action, but they can't get themselves to do it.Theo đó, sự thinh lặng có khuynh hướng bị coi là kẻ thù, vì nó sẽ dẫn người dânvào trong sự không chú ý và chán chường.
Silence, accordingly, tended to be construed as the enemy,for it would lull the people into inattention and boredom.Chúng ta dành quá nhiều thì giờ và năng lực để tức giận và chán chường nhau về một điều gì đó mà về căn bản chúng ta không thể nào kiểm soát hay thay đổi được.
We spend too much time and energy angry and frustrated with each other over something that basically we cannot control or change.Không ai ở tại nhà riêng của mình cả, mọi người đều đang gõ cửa nhà ai đó khác; do đó bất mãn,đờ đẫn, chán chường, khổ não….
Nobody is at his own home, everybody is knocking at somebody else's door, hence discontence,dullness, boredom, anguish.Cho phép chúng tương tác với du kháchthực sự là một cách rất hay để giảm chán chường và căng thẳng, và cũng là để kiểm tra tình trạng của chúng.".
Allowing them to interact with visitorsis actually a good way to relieve boredom and stress, and also means we can check on their condition.".Đó là đêm câm lặng của những người môn đệ bị tê liệt vàkhông biết phải làm gì giữa quá nhiều những hoàn cảnh đau thương và chán chường.
It is the silent night of the disciples who remained numb,paralyzed and uncertain of what to do amid so many painful and disheartening situations.Tôi khuyến khích tất cả mọi người Công giáo, dù sốt sắng hay nguội lạnh, nhiệt thành hay chán chường, hãy nắm bắt cơ hội này để nói lên những gì mà họ ấp ủ trong tâm trí và trong trái tim của mình.”.
I encourage all Catholics, whether devout or disillusioned, fervent or frustrated, to seize this opportunity to speak what is on their minds and in their hearts.”.Ví dụ, đôi khi chúng ta chào nhau một cách nồng nhiệt thật sự, và cũng đôi khi việc chào hỏi của chúng ta khó có thể chegiấu được sự khó chịu hay chán chường.
For example; sometimes we greet each other with real warmth andsometimes our greetings barely mask our irritation or boredom.Cảm xúc liênhệ với nó là sự ghê tởm và chán chường: chúng ta chỉ thấy chán những hành vi nghiện ngập của mình, cho dù đó là sự nghiện ngập tiêu cực tự hủy hoại bản thân, hay là tâm loạn thần tích cực.
The emotional feeling involved with it is total disgust and boredom: We are just bored with our behavioral addictions, whether they are self-destructive negative addictions or neurotic positive ones.Cuốn sách mới nhất của bà là" An American Sickness", chứa đựng vô số ví dụ về cách mà bệnh nhân vàbác sĩ ngày càng trở nên nản lòng và chán chường với hệ thống chăm sóc sức khoẻ của Mỹ.
Her latest book,“An American Sickness,” contains countless examples of how patients andphysicians alike are becoming increasingly frustrated and fed up with the U.S. healthcare system.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0366 ![]()
chan cho biếtchan đã

Vietnamese-English
chán chường Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chán chường in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
chánnounboredomtirechánadjectivedullwearychánverbboredchườngshow yourchườngconjunctionand SSynonyms for Chán chường
chán nản thất vọng sự nhàm chán buồn chán sự buồn chán sự buồn tẻTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chán Chường
-
Chán Chường - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chán Chường - Từ điển Việt
-
Cuộc Sống ổn Mà Tôi Luôn Chán Chường - VnExpress
-
CHÁN CHƯỜNG Ngày Nay, Chúng Ta... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Meaning Of 'chán Chường' In Vietnamese Dictionary
-
Từ điển Tiếng Việt "chán Chường" - Là Gì? - Vtudien
-
Chán Chường - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận - Báo Thanh Niên
-
Chán Chường Nghĩa Là Gì?
-
Chán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chán Chường - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Từ Điển - Từ Chán Chường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhìn Lại Dòng Người Chán Chường Ồ Ạt Đổ Xô Về Quê - YouTube
-
Vượt Qua Cảm Giác Chán Chường Tuyệt Vọng - .vn