CHÂN NÚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CHÂN NÚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từchân núi
foot of the mountain
chân núithe foot of mount
chân núifoothills
chân đồithe base of the mountain
chân núiđáy núithe bottom of the mountain
chân núifoot of the mountains
chân núi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Reach the foot of the mountains.".Khoảng cách từ chân núi đến sau green: 400 m.
Horizontal distance from foot of mountain to back of green- 400m.Fuji- Q Highland", nằm ở chân núi.
Fuji-Q Highland is at the foot of Mt.Ở dưới chân núi Sinai chính là Tu viện Saint Catherine.
At the foot of Mount Sinai is the monastery of St. Catherine.Flassan nằm ở chân núi Ventoux.
It is situated at the foot of Mount Ventoux.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnúi xanh núi đen Sử dụng với động từleo núilên núixuống núinúi lửa phun trào qua núilên đỉnh núiđến vùng núileo núi đá leo núi everest núi nầy HơnSử dụng với danh từnúi lửa ngọn núidãy núivùng núiđỉnh núihẻm núisườn núidãy núi alps dãy núi rocky dãy núi andes HơnLâu đài nhìn từ chân núi.
The castle as seen from the foot of the hill.Baskinta- làng ở chân núi Sannine.
Baskinta- Village at the foot of Mount Sannine.Từ chân núi, có ba cách để lên đến chùa Hương Tích.
From the Hauptstraße, there are three ways to get up to the castle.Fuji- Q Highland", nằm ở chân núi.
Fuji-Q Highland”, located at the base of Mt.Các con đường dưới chân núi hoàn toàn do IS kiểm soát”.
The streets at the foot of the mountain are completely under IS control.”.Nhà của ta nằm sâu trong rừng gần chân núi.
My home lies deep in the forest… near the roots of the mountain.Khách tham quan phải xuống chân núi để nhìn toàn cảnh thác Voi.
Visitors must descend to the foot of the mountain to see the entire falls.Điều này nghĩa là đánh trận trong vùng đồi, miền Nam( Negev) và chân núi.
This meant fighting in the hill country, the south(Negev), and the foothills.Sagiridai Sagiridai nằm ở chân núi Yufu.
Sagiridai Sagiridai is located at the foot of Mount Yufu.Sau hơn nữa giờ cuốc bộ, chúng tôi đã có thể đến được chân núi.
But darkness fell on us once again before we could reach the foot of the mountains.Từ những năm 1950,hơn 500 người đã đi đến chân núi Phú Sĩ để tự tử.
Since the 1950s,more than 500 people have traveled to the foot of Mount Fuji to commit suicide.Cậu mỉm cười, rồi bước nhanh ra khỏi trại về phía chân núi.
He smiled and then walked quickly away from the camp toward the foot of the mountains.Xe jeep sẽ đưa du khách từ chân núi cho đến đỉnh Radar một cách đơn giản và nhanh chóng.
Jeeps will take visitors from the foot of the mountain to the top of Radar in a simple and quick way.Tại chân núi Sinai, Thiên Chúa bày tỏ cho dân sự Ngài trách nhiệm thật và vẻ đẹp của luật pháp Ngài.
At the foot of Mount Sinai, God showed his people the true function and beauty of his laws.Tortona nằm ở hữungạn của sông Scrivia giữa đồng bằng Marengo và chân núi Ligurian Apennines.
Tortona is sited on theright bank of the Scrivia between the plain of Marengo and the foothills of the Ligurian Apennines.Đoạn đường từ chân núi lên tới đỉnh Phú Sĩ được chia thành 10 tầng( hay 10 trạm).
The road from the foot of the mountain to the top of Fuji has been divided into 10 floors(or 10 stations).Khoảng cách cực lớn tới dãy núi đã cho phép khu đồng cỏ củavùng đồng bằng duyên hải và chân núi giữ được nét.
The great distance to the mountainsallowed large swaths of the coastal plain and foothills to maintain focus.Các tuyến đường của cuộc hành hương, mà gió từ chân núi đến đỉnh cao nhất của nó, là gần 30km.
The route of the pilgrimage, which winds from the foot of the mountain to its highest peak, is almost 30km.Ngày nay, đi theo chân núi chúng ta sẽ thấy một tảng gạch lớn mà nhiều người cho rằng đó là đỉnh tháp nguyên mẫu.
Today, take the foot of the mountain we will see a large brick platform that many people believe that it is the prototype tower.Hơn 10.000 sinh viên hiện đang tham dự các lớp học tại cơsở rộng 304 mẫu nằm ở chân núi phía Bắc thành phố San Diego.
Currently, more than 10,000 students attend the 304-acre campus,located in the foothills of northern San Diego County.Khi các ngươi đến và đứng tại chân núi, có lửa cháy dữ dội đến tận trời, mây đen vần vũ khiến trời đất tối tăm.
When you came and stood at the bottom of the mountain, it blazed with fire that reached to the sky, and black clouds made it very dark.Bước đầu tiên trong hành trình của bạn hướngtới đỉnh núi Ruskie là đi dạo qua chân núi: học bảng chữ cái Nga.
The first step in your journey toward thesummit of Mount Ruskie is a stroll through the foothills: learning the Russian alphabet.Ở chân núi có điểm nối các đường quan trọng: Via Maris từ thung lũng Jezreel đi qua đây về phía bắc hướng tới Damascus.
At the bottom of the mountain was an important road junction: Via Maris passed there from the Jezreel Valley northward towards Damascus.Nằm ở chân núi, chùa Yuantong là lớn nhất và là một trong những ngôi chùa cổ nhất trong thành phố.
Sitting at the foot of the mountain, the Yuantong Temple is the largest and one of the oldest Buddhist temples in the city.Ở chân núi, có một số cơ sở văn hóa như Nhà hát Quốc gia Hàn Quốc, Thư viện thành phố Seoul, và Làng Hanok Namsangol.
At the foot of the mountain there are several cultural institutions such as the National Theater of Korea, Seoul Municipal Library, and Namsangol Hanok Village.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 264, Thời gian: 0.0296 ![]()
![]()
chân nóchân ông ta

Tiếng việt-Tiếng anh
chân núi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chân núi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
dưới chân núiat the foot of the mountainfoothillsTừng chữ dịch
chândanh từfoottruthvacuumpawchântính từtruenúidanh từmountainhillmountainsnúitính từmountainousnúimt. STừ đồng nghĩa của Chân núi
chân đồi foothillTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chân Núi Có Nghĩa Là Gì
-
Chân Núi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chân Núi Nghĩa Là Gì?
-
'chân Núi' Là Gì?, Từ điển Việt - Nhật
-
Trong Câu Văn "giặc đã đến Chân Núi Trâu" A: Giải Thích Nghĩa Từ ...
-
Chân Núi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Chân Núi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Chân Trong Câu Giặc đã đến Chân Núi Châu được Dùng Với Nghĩa ...
-
Từ Điển - Từ Chân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "chân" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của Từ Chân - Từ điển Việt - Việt
-
Bài 5 - Từ Nhiều Nghĩa Và Hiện Tượng Chuyển Nghĩa Của Từ - Soạn Văn
-
Dưới Chân Núi Giàng - Báo Người Lao động
-
Giải Thích Nghĩa Của Các Từ "chân" Trong Các Câu Sau Và Cho Bik ...
-
Khu Di Tích Lịch Sử Đền Hùng | Cổng Thông Tin Điện Tử Phú Thọ