Nghĩa Của Từ Chân - Từ điển Việt - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
    co chân đá thú bốn chân đi chân cao chân thấp nước đến chân mới nhảy (tng)
    chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức
    có chân trong hội đồng khoa học thiếu một chân tổ tôm (kng) kế chân người khác
    (Khẩu ngữ) một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt
    hai nhà chung nhau một chân lợn
    bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác
    chân đèn chân giường vững như kiềng ba chân
    phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền
    chân núi chân tường chân răng

    Danh từ

    từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó
    chân ruộng trũng chân đất bạc màu chân mạ (chuyên để gieo mạ)

    Tính từ

    thật, đúng với hiện thực (nói khái quát)
    phân biệt chân với giả Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%C3%A2n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Chân Núi Có Nghĩa Là Gì