Chặng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- ngạc Tiếng Việt là gì?
- rợn Tiếng Việt là gì?
- tắt hơi Tiếng Việt là gì?
- đèo bồng Tiếng Việt là gì?
- nhích Tiếng Việt là gì?
- thường ngày Tiếng Việt là gì?
- Cam Thành Bắc Tiếng Việt là gì?
- sần sùi Tiếng Việt là gì?
- thế vận hội Tiếng Việt là gì?
- trước hết Tiếng Việt là gì?
- tự Tiếng Việt là gì?
- ổi Tiếng Việt là gì?
- truy lĩnh Tiếng Việt là gì?
- khai hóa Tiếng Việt là gì?
- hương thân Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chặng trong Tiếng Việt
chặng có nghĩa là: - d. Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua xe được chia thành nhiều chặng.
Đây là cách dùng chặng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chặng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Chặng Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chặng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chặng" - Là Gì? - Vtudien
-
Chặng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chặng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chặng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
'chặng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ Chặng đường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chặng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Last Mile Delivery - Giao Hàng Chặng Cuối [Infographic] - VILAS
-
Hành Trang Cho Chặng đường Mới Của đất Nước - Tạp Chí Tuyên Giáo
-
Chặng đường Phía Trước... | UNICEF Việt Nam
-
Công Nghiệp Hóa ở Việt Nam Và Quá Trình Phát Triển Kinh Tế Xã Hội
-
Via Dolorosa – Wikipedia Tiếng Việt