"chào" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chào Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chào" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chào

- đgt. 1. Nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ, tỏ lòng kính trọng, thân thiết: chào ông già bà lão chào thầy cô giáo. 2. Tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng: chào cờ. 3. Mời khách vào ăn uống, mua bán: Nhà hàng chào khách.

nđg. Dùng lời nói hay cử chỉ tỏ sự kính trọng hay quan tâm đối với ai khi gặp nhau hay khi chia tay. Chào từ biệt. Tiếng chào cao hơn mâm cỗ (t.ng).nc. Tiếng kêu lên khi chán nản. Chào! Chờ đợi gì?

xem thêm: mời, chào, mời mọc

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chào

chào
  • verb
    • To greet, to salute
      • chào cờ: to salute the flag
      • chào từ biệt: to say good-bye
      • ngả mũ chào thầy giáo: to take off one's hat and greet one's teacher
      • chào chị, tôi về: good-bye madam (miss, sister...), I am going back
    • To solicit
      • nhà hàng chào khách: the shopkeeper solicits customers, the shopkeeper solicits people for their custom
      • chào hàng: to solicit customers to buy one's goods, to solicit custom for one's goods, to cry one's wares

Từ khóa » Từ Chào Trong Tiếng Việt