CHẬP CHỮNG BIẾT ĐI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CHẬP CHỮNG BIẾT ĐI " in English? Nounchập chững biết đi
toddler
trẻ mới biết đicontrẻbéđứa trẻchập chữngnhỏchập chững biết đimới chập chững biết đi
{-}
Style/topic:
Trend of baby socks shoes baby toddler shoes sl.Khi chập chững biết đi, tôi nhất định không chịu ngủ mà không được Lola ôm, hay ít nhất là ở gần bên cạnh.
As a toddler, I refused to go to sleep unless Lola was holding me, or at least nearby.Trong một môi trường an toàn có sự giám sát của bạn, trẻ nhỏ chập chững biết đi sẽ cố gắng học những kỹ năng thể chất phức tạp.
In a safe environment supervised by you, young toddlers will keep trying to learn more complex physical skills.Khi chúng bước vào tuổi chập chững biết đi, hoặc trong độ tuổi từ 1 đến 3, nhu cầu sắt của con bạn là 7 mg mỗi ngày.
As they age into toddlers, or between the ages of 1 and 3, your child's iron needs are 7 mg daily.Ở tuổi này, nhiều trẻ em vẫn đang lững thững giữa giai đoạn chập chững biết đi trong quá khứ và giai đoạn“ đứa trẻ lớn” sắp tới.
At this age, many children are still straddling the not-too-distant past period of the toddlerhood and preschool years and the"big kid" phase of development to come.Combinations with other parts of speechUsage with nounsđi bộ chuyến điđi xe đạp lối đihướng điđi thuyền đi đầu cô điem đicon đường để điMoreUsage with adverbsmất điđi cùng quên điđi trước giảm điđi thẳng đừng điđi rồi đi ngang đi nhanh MoreUsage with verbsđi du lịch đi ra khỏi đi lang thang tiếp tục điđi mua sắm quyết định điđi một mình đi vệ sinh đi ngược lại đi nhà thờ MoreLúc tôi chập chững biết đi, bà đang làm y tá riêng cho một ông ở gần nhà chúng tôi trên phố Hervey.
By the time I was a toddler she was a private-duty nurse for a man not far from our house on Hervey Street.Nhưng khi trở nên quá mức hoặc kéo dài sau giai đoạn chập chững biết đi, cha mẹ có thể tìm hiểu nguyên nhân và cách hạn chế trẻ khóc nhè.
But when it becomes excessive or extends beyond the toddler stage, parents may wonder what is causing it and how they can curb it.Nếu bạn chập chững biết đi không được đào tạo ở tuổi 3, bạn có thể chiến đấu trên tay trẻ và đó không phải là vấn đề đào tạo.
If you toddler is not potty trained at 3 you may have a battle on your hands on the child's part and it is not a matter of training issues.Thỉnh thoảng khi cô một mình, cô đã khóc cho anh, đầu tiên là một đứa trẻ bị vứt bỏ,sau đó là một đứa trẻ chập chững biết đi bị sợ hãi, cô độc, và cuối cùng là một người thanh niên bị lạm dụng, không ai mà anh có thể xoay lại cho sự giúp đỡ.
Sometimes when she was alone she cried for him, at first a discarded infant,then a lonely, frightened toddler, and finally an abused youngster with no one he could turn to for help.Tuy nhiên, tin hay không, những cơn cáu giận chập chững biết đi là một phần quan trọng trong sức khỏe và tình cảm của đứa trẻ, và chúng ta có thể học cách bình tĩnh hơn khi đối mặt với chúng.
However, believe it or not, toddler tantrums are an important part of our child's emotional health and well-being, and we can learn to be calmer in the face of them.Tuy nhiên American Academy of Pediatrics CÁO nuôi con bằng sữa mẹ đến tại ít nhất là rất 1 lịch năm tuổi, họ làm nhận rằngnuôi con bằng sữa mẹ vào những năm chập chững biết đi của có nhiều dinh dưỡng và y tế lợi ích.
Though the American Academy of Pediatrics recommends breastfeeding until at leastone year of age, they do recognize that breastfeeding into the toddler years has several nutritional and health benefits.Họ không phải là lựa chọn tốt nhất cho các gia đình có con nhỏ hoặc trẻ chập chững biết đi vì một thằng nhóc có niên đại có xu hướng hơi náo nhiệt và có thể kết thúc với việc họ đánh một đứa trẻ và làm bị thương chúng.
They are not the best choice for families with very young children or toddlers because an adolescent Bullmastiff tends to be a little too boisterous which could end up with them knocking a young child over and injuring them.Những ngày chập chững biết đi, cô bé không muốn đi bác sĩ chút nào, khi cô bé nhận ra rằng việc" cư xử bình thường" sẽ khiến cho cha ngừng lo lắng và đưa cô bé đi bác sĩ, Ayano bắt đầu hành xử như 1 đứa trẻ bình thường.
As a toddler, the little girl did not enjoy the doctor visits; once she realized that"acting normal" would cause her father to stop worrying about her and stop taking her to doctors, she began acting like a normal child.Nhiều khách hàng của tôi đã qua thời gian chập chững biết đi( ngoại trừ cháu) và sẽ chỉ đặt trong bồn tắm/ vòi sen chỉ khi có một nơi hợp lý như một bộ khách thêm," Allee nói. Allee đưa ra giả thuyết rằng khách hàng của anh ấy không thể lắp đặt bồn tắm là sự kết hợp giữa vệ sinh khó tính và văn hóa của chúng.
Many of my clients are past toddler time except for grandchildren and will put in a tub shower combo only if there is a logical place like an extra guest suite Allee says Even his clients with younger kids only install a functional kid washing tub if they have three or more full baths Allee theorizes that his clients.Display more examples
Results: 140, Time: 0.2802 ![]()
![]()
chấp chính quanchấp hành

Vietnamese-English
chập chững biết đi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chập chững biết đi in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
mới chập chững biết đitoddlerstoddlerWord-for-word translation
chậpadjectiveshortchậpnounshutterconvolutionchữnglevel offbiếtverbknowtellunderstandlearnbiếtbe awaređiverbgocomewalkđiadverbawayđinountravelTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trẻ Chập Chững Biết đi Tiếng Anh Là Gì
-
đi Chập Chững Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Chập Chững Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
'chập Chững' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'chập Chững' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Chập Chững Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đi Chập Chững Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Toddler | Vietnamese Translation
-
Ý Nghĩa Của Toddler Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "chập Chững" - Là Gì?
-
[PDF] CHƯƠNG TRÌNH LÀM CHA MẸ - UNICEF
-
Các Giai đoạn đời Người Bằng Tiếng Anh: đầy đủ Từ Trẻ đến Già
-
Em Bé Tiếng Anh Là Gì? Các Từ Vựng Tiếng Anh Liên Quan đến Em Bé
-
Tuyển Chọn 18 Bài Nhạc Tiếng Anh Cho Bé Thông Minh - Monkey