Từ điển Việt Anh "chập Chững" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chập chững" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chập chững

chập chững
  • adj
    • Toddling
      • tập đi từng bước chập chững: to learn how to walk by toddling
      • em bé mới chập chững biết đi: the baby still toddles, the child is a toddler
      • còn chập chững trong nghề: still a toddler in the trade, still a green born in the trade
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chập chững

- tt, trgt. Nói trẻ con mới tập đi, chưa vũng: Lúc tôi mới chập chững những bước đầu tiên (ĐgThMai).

nđg&p. 1. Đi chưa vững. Đứa bé mới chập chững. 2. Bước đầu chưa vững. Chập chững viết lách.

Từ khóa » Trẻ Chập Chững Biết đi Tiếng Anh Là Gì