Charm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
      • 1.3.2 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Charm

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn)enPR: chäm, IPA(ghi chú):/tʃɑːm/
  • (Anh Mỹ thông dụng)enPR: chärm, IPA(ghi chú):/t͡ʃɑɹm/
    • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -ɑː(ɹ)m

Danh từ

charm /tʃɑːm/

  1. Sức mê hoặc.
  2. Bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma.
  3. Nhan sắc, sắc đẹp, duyên.
  4. Sức hấp dẫn, sức quyến rũ.

Thành ngữ

  • under a charm: Bị mê hoặc; bị bỏ bùa.

Ngoại động từ

charm ngoại động từ /tʃɑːm/

  1. Làm mê hoặc, dụ. to charm a secret out of somebody — dụ ai để bắt thổ lộ điều bí mật
  2. Bỏ bùa, phù phép.
  3. Quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng. to be charmed with — bị quyến rũ vì, say mê vì I shall be charmed to — nủm luần bâu charm vui sướng được

Thành ngữ

  • to bear a charmed life: Sống dường như có phép màu phù hộ.

Chia động từ

charm
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to charm
Phân từ hiện tại charming
Phân từ quá khứ charmed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại charm charm hoặc charmest¹ charms hoặc charmeth¹ charm charm charm
Quá khứ charmed charmed hoặc charmedst¹ charmed charmed charmed charmed
Tương lai will/shall²charm will/shallcharm hoặc wilt/shalt¹charm will/shallcharm will/shallcharm will/shallcharm will/shallcharm
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại charm charm hoặc charmest¹ charm charm charm charm
Quá khứ charmed charmed charmed charmed charmed charmed
Tương lai weretocharm hoặc shouldcharm weretocharm hoặc shouldcharm weretocharm hoặc shouldcharm weretocharm hoặc shouldcharm weretocharm hoặc shouldcharm weretocharm hoặc shouldcharm
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại charm let’s charm charm
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “charm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=charm&oldid=2246598” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɑː(ɹ)m
  • Vần:Tiếng Anh/ɑː(ɹ)m/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục charm 42 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dịch Từ Quyến Rũ Sang Tiếng Anh