Chầu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̤w˨˩ | ʨəw˧˧ | ʨəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəw˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𠎫: chầu
- 嘲: ràu, thều, nhào, chầu, trều, chiều, trêu, dàu, trào, rầu, chào
- 朝: triều, chìu, giàu, giầu, chầu, trều, dèo, chiều, triêu, trèo, tràu, trào, chào
- 𨗛: dạo, chèo, chầu
- : chầu
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- Châu
- châu
- chậu
- châu
- cháu
Danh từ
chầu
- (Thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào. Một chầu hát.
- (Id.). Trống chầu (nói tắt). Cầm chầu.
- (Kng.; thường dùng phụ trước d.) . Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí. Đãi một chầu phở. Xem một chầu xinê.
- (Kng.) . Khoảng thời gian; hồi, lúc. Chầu này trời hay mưa. Mắng cho một chầu.
Động từ
chầu
- Hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh. Chầu vua. Sân chầu (sân các quan chầu vua). Áo chầu (áo mặc để đi chầu).
- Hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm. Chạm hình rồng chầu mặt nguyệt.
- (Id.) . Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường là nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó. Bán một chục cam, chầu hai quả.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chầu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nghĩa Từ Chầu
-
Nghĩa Của Từ Chầu - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chầu" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Chầu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chầu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chầu Chực Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Châu – Wikipedia Tiếng Việt
-
'chầu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ “Châu Thành” đến “Thành” - Báo Bạc Liêu
-
KẺ CHẦU CHỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Từ 'triều' đến 'chiều', 'chầu' Và 'chào'
-
Giá Trị Biểu Hiện Của Từ "chầu" Trong Phương Ngữ Quảng Bình Và ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chầu Hẫu' Trong Từ điển Lạc Việt