Từ điển Tiếng Việt "chầu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chầu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chầu

- 1 d. 1 (thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào. Một chầu hát. 2 (id.). Trống chầu (nói tắt). Cầm chầu. 3 (kng.; thường dùng phụ trước d.). Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí. Đãi một chầu phở. Xem một chầu xinê. 4 (kng.). Khoảng thời gian; hồi, lúc. Chầu này trời hay mưa. Mắng cho một chầu.

- 2 đg. 1 Hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh. Chầu vua. Sân chầu (sân các quan chầu vua). Áo chầu (áo mặc để đi chầu). 2 Hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm. Chạm hình rồng chầu mặt nguyệt.

- 3 đg. (id.). Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường là nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó. Bán một chục cam, chầu hai quả.

nđg. 1. Hiện diện để nghe lệnh vua chúa. Buổi chầu - Sân chầu: nơi các quan vào chầu. Áo chầu: áo mặc khi vào chầu. 2. Hướng vào, quay về một vật khác. Hình rồng chầu mặt trăng. 3. Thêm cho người mua một số vật bán lẻ, thường là nông phẩm. Bán một chục cam chầu hai quả.nd. 1. Một buổi vui chơi ăn uống. Đãi một chầu phở, một chầu xi-nê. 2. Trống chầu. Cầm chầu trong suất hát bội. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chầu

chầu
  • noun
    • Soiree with sing-song girls, soiree with geishas
    • Round, bout, session
      • đãi một chầu phở: to treat someone to a round of noodle soup
      • xem một chầu xi nê: to attend a session of film show
      • thết một chầu rượu: to pay for a drinking bout
    • Period, season
      • cuối chầu gặt: the end of the harvesting season
      • chầu này trời hay mưa: it rains often in this period of time
      • mắng cho một chầu: to scold (someone) for a length of time
  • verb

Từ khóa » Nghĩa Từ Chầu