"chạy" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chạy Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chạy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chạy

- I. đgt 1. Di chuyển nhanh, bằng bước chân: chạy thi Ngựa chạy đường dài. 2. (Người) di chuyển nhanh đến nơi khác: thua chạy dài chạy giặc. 3. (Phương tiện giao thông) di chuyển trên đường: Tàu chạy trên đường sắt Bắc-Nam Ca nô chạy trên sông. 4. Hoạt động, vận hành (máy móc): Đồng hồ chạy chính xác Máy móc chạy bình thường. 5. Điều khiển máy móc: chạy ca nô trên sông. 6. Mang chuyển thư từ, giấy tờ một cách nhanh chóng: chạy thư chạy công văn giấy tờ. 7. Khẩn trương, nhanh chóng quả quyết để tránh sự khó khăn, tai hoạ: chạy nạn chạy ăn từng bữa. 8. Chịu, bỏ, không tiếp tục nữa: ai đến rồi cũng chạy chạy làng. 9. Trải dài theo đường hẹp: con đường chạy qua làng chạy một đường viền. 10. Tính ra, đổ đồng giá: chạy mười đồng một chục. II. tt. Thuận lợi, suôn sẻ, không bị mắc mớ, ùn tắc: Công việc rất chạy bán chạy hàng.

nIđg. 1. Chuyển thân thể bằng những bước nhanh. Vận động viên chạy bộ. Ngựa chạy đường dài. 2. Di chuyển nhanh từ nơi này đến nơi khác. Thua chạy dài. Tàu hỏa chạy trên đường sắt. Thuyền chạy hai buồm. 3. Hoạt động, nói về máy móc. Đồng hồ chạy chậm. Đài chạy bằng pin. 4. Sắp đặt, lo chỗ này chỗ kia để tránh một việc khó khăn: Vay nợ lắm khi tràn nước mắt, Chạy ăn từng bữa toát mồ hôi (T.T. Xương). Chạy ăn: lo kiếm ăn, Chạy gạo: Như Chạy ăn.Chạy ngược chạy xuôi: chạy khắp nơi. Chạy quanh: lo lắng khắp nơi mà không ăn thua gì. Chạy sấp chạy ngửa: chạy vội vàng. Chạy thầy, chạy thuốc: kiếm đủ thầy đủ thuốc để chữa bệnh. Chạy tiền: Tìm tiền. Chạy việc: Tìm việc. 5. Điều khiển cho máy móc hoạt động. Chạy ca-nô trên sông. Chạy tia tử ngoại. 6. Nhanh chóng đi nơi khác để tránh điều thiệt hại. Chạy nạn. Chạy con mã (cờ tướng). 7. Gồm hết cả, tính hết cả: Tính cả thuế má, bảo hiểm, mỗi cái máy này chạy nhằm năm ngàn đồng. 8. Đi theo một con đường: Con rạch chạy dài theo bờ ruộng. 9. Tiến hành thuận lợi, không bị ngăn trở. Công việc rất chạy. 10. Đưa đi chuyển đạt. Giấy tờ đã chạy chưa? Người chạy giấy: tùy phái. IIp. Bán được. Hàng hóa độ này bán chạy lắm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chạy

chạy
  • verb
    • To run
      • cầu thủ chạy theo quả bóng: the players ran after the ball
      • chạy nhanh như bay: to run as fast as a rabbit
      • chị ấy thường vẫn chạy đi chạy về thăm bố mẹ: she usually makes a run to her parents' home
      • tàu chạy trên đường sắt: the train runs on rails
      • có cảm giác lành lạnh chạy qua xương sống: to feel a shiver of cold run through one's spine
      • máy chạy thông ca: the machine runs through shifts
      • đồng hồ chạy chậm: this watch runs slow, this watch is slow
      • đài chạy pin
exec
functional
Lĩnh vực: toán & tin
execute
Giải thích VN: Thực hiện các chỉ lệnh trong một thuật toán hoặc một chương trình.
  • chạy (chương trình): execute
  • chế độ chạy: execute mode
  • lệnh chạy: execute statement
  • run (job, program)
    Giải thích VN: Ví dụ chạy một chương trình.
    Giao thức điều khiển bộ quản lý hiển thị X (giao thức sử dụng để truyền thông giữa các đầu cuối X và các trạm làm việc chạy UNIX)
    X Display Manager Control Protocol (XDMCP)
    Môi trường thời gian chạy Java
    Java Runtime Environment (JRE)
    ăng ten sóng chạy
    progressive-wave antenna
    ăng ten sóng chạy
    traveling wave aerial
    ăng ten sóng chạy
    traveling-wave antenna
    ăng ten sóng chạy
    travelling wave aerial
    ăng ten sóng chạy
    travelling wave antenna
    an toàn chạy tàu
    running safety
    an toàn chạy tàu
    safety of operation
    bánh chạy dẫn truyền
    running wheel
    bánh chạy không
    idler
    bánh chạy không
    tension roller
    bánh chạy không
    tightening pulley
    bánh răng chạy
    running gear
    bánh răng chạy không
    idle gear
    bánh răng chạy không
    idle wheel
    bánh răng chạy không
    idler gear
    bánh răng chạy không
    idler wheel
    bánh răng chạy không
    intermediate gear
    bánh răng chạy không
    intermediate wheel
    bánh răng chạy không
    stud wheel
    bánh răng xích chạy không
    idler sprocket
    bánh xe chạy không đảo
    the wheel runs true
    bắt đầu chạy
    work
    băng chạy kép
    double-play tape
    băng chạy suốt
    streaming tape
    băng từ chạy suốt
    streamer
    bản chạy thử
    prototype
    bản chạy thử
    trial manufacture
    bản phần xe chạy
    road (way) slab

    Từ khóa » Chạy Là Từ Loại Gì