CHẠY VỤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CHẠY VỤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chạyrunrunningrunsranvụtgoflashedflewwentgoes

Ví dụ về việc sử dụng Chạy vụt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó chạy vụt đến bên mẹ nó.He ran to his mother's side.Tôi nói rồi chạy vụt vào trong.I said, running inside.Tôi chạy vụt qua Tòa Đại Sứ Mỹ.We ran by the US Embassy.Những người lính chạy vụt qua nó.One of the soldiers ran her through.Bé trai chạy vụt qua các ngôi mộ.The boy led her through the graves.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchạy windows thời gian chạychạy android chạy quanh chạy nước rút chạy xung quanh máy tính chạygiày chạychạy chương trình chạy quảng cáo HơnSử dụng với trạng từchạy marathon chạy nhiều chạy lại chạy tốt cũng chạythường chạyvẫn chạychạy chậm chạy ios chạy dọc HơnSử dụng với động từchạy trốn khỏi chạy ra khỏi bắt đầu chạytiếp tục chạychạy thử nghiệm trốn chạy khỏi chạy trốn sang cố gắng chạymuốn chạy trốn cố gắng chạy trốn HơnKhông nghĩ ngợi, tôi chạy vụt ra.Without even thinking, I ran.Ta thấy họ chạy vụt qua ta, nhanh quá….I just see them getting run over, that quick.Tôi nhìn thấy một cô gái chạy vụt đi.I only saw a girl running.Chúng ta có thể chạy vụt qua chúng dễ dàng.We can zip through them as a possibility.Harry quay sang để nhìn thấy Hermione chạy vụt đi;Harry turned to see Hermione stalking off;Tôi hét lên và chạy vụt ra khỏi nhà thờ.I turned and ran out of the church.Đột nhiên, cháu bé tuột khỏi tay mẹ và chạy vụt sang đường.Suddenly, the kid jumped out of her hands and ran in to the road.Thế là cô gái chạy vụt ra, vừa chạy vừa rú lên.The little girl, she just ran up, just ran.Amanda chạy vụt ra khỏi nhà, ý nghĩ duy nhất của cô là tìm Dawson.Amanda ran straight out of the house, her only thought to find Dawson.Người phụ nữ đó chạy vụt đến cứ như muốn nói gì đó.This woman she rushed out at us as if she was trying to speak to us.Tôi không hiểu chuyện gì đang xảy ra cho tới khi một nhân viên bảo vệ tàu chạy vụt qua.I didn't realise what was happening until I saw a guard run past.Những người vừa chạy vụt lên trước là cặp đôi Xenovia và Irina!The ones that run past us are- the duo of Xenovia and Irina!Một nhân chứng chobiết ông thấy có một số người chạy vụt qua trên đường Chauncey St.A witness said he saw people running on Chauncey St.Giọng Makoto chạy vụt qua tâm trí cậu, vỡ ra một tẹo đằng sau nụ cười ấy.Makoto's voice, running through his head, cracking a little behind the smile.Rút thanh katana bên hông ra bằng tay, cô nàng chạy vụt qua cạnh tên nhóc.Drawing the katana from her waist with her hand, she ran past the kid's side.Hai chú chuột chạy vụt đi và nấp trong một cái lỗ vừa nhỏ vừa không thoải mái.The two mice scampered away and hid in a small uncomfortable hole until the cat left.Sam nhảy theo nó,nhưng khi nghe tiếng kêu của Frodo thì anh chạy vụt trở lại, vừa khóc vừa chửi rủa.Sam leaped after him, and then hearing Frodo's cry he ran back again, weeping and cursing.Ngay lập tức cái Ngòi nổ chạy vụt qua chân của những phù thủy và pháp sư trước mặt Harry.It scuttled away at once through the legs of the witches and wizards in front of him.Rồi sau đó nó lại nhảy lòcò ra khỏi vòng tròn và chạy vụt vào rừng trở lại, an toàn và thành thạo.And then she's doing herodd little dance back out of the circle and scampering into the woods again, safe and sound.Nàng cẩn thận nhìn quanh, rồi chạy vụt ra xe, chui vào trong và đóng sấm cửa lại, tim đập thình thịch.She looked around carefully, then ran to the car, slid inside and locked the doors, her heart pounding.Khi trời đã quang, và người chăn dê đã dẫn đàn dê ra ngoài để kiếm ăn,đàn dê núi chạy vụt xa đến các ngọn đồi.When the weather cleared, and the Shepherd led the Goats out to feed,the Wild Goats scampered off to the hills.Sau khi về đến nhà, Ao lập tức chạy vụt đến căn hộ của Sakutaro, nằm hờn luôn trên sàn.After he return home, Ao went to Sakutarou's apartment and sulked on the floor.Tôi đang ngồi ở đấy với một vài người thìAnne Reynolds, Joan Prey, vài người nữa chạy vụt qua văn phòng.And I was sitting there and some of the people-Anne Reynolds and Joan Prey and others- came whipping through the office.Đôi khi một vài cái bóng đen chạy vụt nhanh trước mặt chúng tôi rồi biến mất trong màn đêm.Occasionally, a few black shapes run fast in front of us then disappeared into the night.Người chồng không nhìn thấy con vậtđó, nhưng anh thấy bụi cây rung rinh như thể có vật gì đó vừa chạy vụt qua.The husband did not see the creature,but he did see the bushes rustle as if an animal had just moved through them.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 107, Thời gian: 0.02

Từng chữ dịch

chạyđộng từrunfleerunningfledchạydanh từrushvụtđộng từgoflashedflewwentgoes chảy về phía tâychạy việc vặt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chạy vụt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chạy Vụt Qua Tiếng Anh Là Gì