CHẾ GIỄU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHẾ GIỄU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTrạng từchế giễu
mocked
giảnhạo bángchế giễuchế nhạothửcười nhạoridiculed
chế giễunhạo bángchế nhạogiễu cợtcười nhạochế diễuscoffed
chế giễunhạo bángderided
chế nhạochế giễucười nhạotaunted
chế nhạochế giễukhiêu khíchjeeredpoke fun
chế giễuchọcchọc cườitrêu chọccười nhạomockery
nhạo bángtrò hềsự chế giễuchế nhạotrò cườigiễu cợtsựderision
chế nhạochế giễunhạo bángsự dè bỉumockingly
chế giễugiễu cợtđầy chế nhạoderisively
{-}
Phong cách/chủ đề:
And they're mocking you.Cô chế giễu con ngựa và kẻ cỡi.
She ridicules the horse and his rider.Rằng cô đang chế giễu cô ta.
That you was making fun of her.( Chế giễu) Jack không thể nói tiếng Thái.
(Scoffs) Jack can't talk Thai.Tôi chẳng thích ai chế giễu tôi.
I don't like anyone making fun of me.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbị chế giễuCậu chế giễu tôi không bay được à.
You're mocking me because I'm flightless.Tôi không thể công khai chế giễu ông ta được.
I can't publicly deride him.Này!” một con quái vật trên khán đài chế giễu.
Hey!” a monster jeered from the stands.Tao nghe nói mày chế giễu tao… trước mặt mọi người.
I heard you ridiculing me in front of your loathsome harem.Tránh những lời chỉ trích có hình thức chế giễu hoặc làm xấu hổ.
Avoid criticism that takes the form of ridicule or shame.Ông Trump chế giễu 100 ngày cầm quyền là‘ tiêu chuẩn nực cười'.
Trump scoffs at 100-day mark as‘ridiculous standard'.Nếu họ chọn phương án này, các quốc gia khác sẽ chế giễu họ.
If they took this option, the other countries would mock them.Nó đã chế giễu truyền thống ngây thơ của miền đất hứa.
It was already ridiculing the naive tradition of the promised land.Tôi nhớ thời cấp hai haybị bắt nạt, chế giễu và bị đánh đập.
I remember in second grade being bullied, taunted and beaten up.Grim Reaper chế giễu Vision, cảm ơn anh ta đã phá hủy Avengers Mansion.
The Grim Reaper taunted the Vision, thanking him for destroying Avengers Mansion.Cậu lại biến tôi thành mục tiêu chế giễu trước mặt bọn họ.
You made it the target of ridicule in front of all those kids.Michael giữ được niềm tin lâu hơn một chút, dù những đứa khác chế giễu nó.
Michael believed longer than the other boys, though they jeered.Tôi, nhìn Gary, và giống như cách bố tôi chế giễu tôi, tôi nội tâm chế giễu ông.
I, looked at Gary, and in the same way my Dad scoffed at me, I internally scoffed at him.Hun Sen cũng chế giễu CNRP rằng nếu đảng này cố gắng lật đổ chính phủ đương nhiệm, nó sẽ sớm bị đánh bại.
Mr. Hun Sen also taunted the CNRP, saying that if it tried to overthrow his government, it would soon be defeated.Có những người đã thấy nó đang đến trước Thế Chiến II, và họ bị bỏ qua,bị chế giễu, bị bắt hoặc bị giết.
There were those who saw what was coming before World War II,and they were ignored, ridiculed, arrested, or killed.Người phụ nữ này đã bị coi thường, chế giễu và giận dữ với hầu hết đàn ông, phụ nữ và trẻ em trong làng;
This woman had been despised, scoffed at, and angrily denounced by nearly every man, woman, and child in the village;Đừng bao giờ cảm thấy bị xúc phạm khi những ngườivô tín ngưỡng cười cợt hoặc chế giễu các con khi các con cầu nguyện.
Never be ashamed of the Crosses you wear Neverfeel insulted when non-believers laugh or poke fun at you when you pray.Cale chế giễu con rồng đã mở mắt ra để nhìn anh ta và tháo một trong những chiếc găng tay và đưa nó cho Choi Han.
Cale scoffed at the dragon that had opened its eyes back to look at him and took off one of the gloves and handed it to Choi Han.Những chiếc notch xấu xí, sâu sắc của Pixel 3 XL và những chiếc bezels lớn nằm cạnh mànhình của Pixel 3 đã bị chế giễu tròn trịa.
The Pixel 3 XL's ugly, deep notch and the big bezels that flank the Pixel3's screen have been roundly derided.Trước khi nó được phát hiện lại, những người hoài nghi chế giễu khả năng mà một thành phố lớn đến thế có thể tồn tại trong thế giới cổ đại.
Prior to its rediscovery, skeptics scoffed at the possibility that so large a city could have existed in the ancient world.Trước khi tôi kịp nói gì, rằng ông đã làm tôibẽ mặt như thế nào trước bạn bè, ông chế giễu tôi vì đã quá ngây thơ.
Before I could say anything, tell him how foolish hehad made me look in front of my friends, he derided me for being so naive.Thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa Lindsay Graham chế giễu quan niệm rằng quyền riêng tư thậm chí có liên quan vì chỉ có một kẻ khủng bố sẽ phản đối các quyền lực như vậy.
Republican Senator Lindsay Graham scoffed at the notion that privacy is even relevant since only a terrorist would object to such powers.Maradona sau đó nói rằng ông đã cảm động rằng Napoli là sân vận động duy nhất trong kỳ World Cup đó màquốc ca Argentina không bị chế giễu.
It was touching for Maradona as Napoli was the only stadium during that World Cup in which theArgentinian national anthem was not jeered.Các cầu thủ không phải người da trắng, trong đó có cựu hậu vệ Brazil Roberto Carlos,đã bị chế giễu với chuối trong trận đấu tại Nga trong những năm gần đây.
Non-white players, including the former Brazil defender Roberto Carlos,have been taunted with bananas during Russian league games in recent years.Maradona sau đó nói rằng ông đã cảm động rằng Napoli là sân vận động duy nhất trong kỳ World Cup đó màquốc ca Argentina không bị chế giễu.
Maradona later said he was touched that Napoli was the only stadium during that World Cup where theArgentinian national anthem was not jeered.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 816, Thời gian: 0.0325 ![]()
![]()
chế độ xungchế giễu tôi

Tiếng việt-Tiếng anh
chế giễu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chế giễu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bị chế giễubeing ridiculedis mockedridiculedmockedwas deridedđã chế giễuscoffedhave ridiculedtauntedchế giễu tôimocking međã bị chế giễuhas been ridiculedông chế giễuhe mockedhe scoffedhọ chế giễuthey ridiculedđang chế giễuare mockingTừng chữ dịch
chếdanh từmechanismempiremoderegimedietgiễudanh từfungiễuđộng từmockedmaking STừ đồng nghĩa của Chế giễu
chế nhạo nhạo báng giả mock thửTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chế Giễu Tiếng Anh
-
Chế Giễu Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Chế Giễu In English - Vietnamese-English Dictionary
-
SỰ CHẾ GIỄU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHẾ NHẠO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chế Giễu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bản Dịch Của Jeer – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Chế Giễu Bằng Tiếng Anh
-
Chế Giễu - Tra Câu
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chế Giễu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Top 13 Chế Giễu Tiếng Anh Là Gì
-
Chế Giễu - Tra Câu - MarvelVietnam
-
HAY CHẾ GIỄU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Chế Giễu: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran