HAY CHẾ GIỄU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
HAY CHẾ GIỄU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hay chế giễu
or ridiculed
hoặc nhạo bánghoặc chế giễuhay chế nhạoor mock
hay chế giễu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Men ridicule what they do not properly understand….Bị xấu hổ ở nơi công cộng,như bị cười nhạo hay chế giễu..
Being publicly shamed, like being laughed at or mocked.Không bao giờ phán xét hay chế giễu những điều mà cô ấy nói với bạn.
Never judge her or laugh at her for the things she tells you.Sau khi đánh đòn, binh lính thường hay chế giễu nạn nhân( 11).
After the scourging, the soldiers often taunted their victim.11.Một số người có thể không thích vàcoi đó là một hành vi" khiêu chiến" hay" chế giễu".
Some people might not like it andtake it as a sign of aggression or mocking.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbị chế giễuSẽ không còn người hay chế giễu hoặc người nhẫn tâm thực hiện sự bất công trong toà án.
There would be no more scoffers or ruthless people practicing injustice in the courts.Có thể là tất cả chúng ta đều có sự nhạy cảm này, và nó đã dỗ dành hay chế giễu chúng ta?
Could it be that we all have this sensitivity, and had it coaxed or ridiculed out of us?Họ xác định rằng UmTi không có bất kỳ ý định tiêu cực hay chế giễu nào khi anh sử dụng cụm từ trên từ một clip gây tranh cãi.
They determined that UmTi did not have any negative or mocking intent when he used the expression from a controversial clip.Tin rằng những người khác đểý đặc biệt đến vẻ bề ngoài của bạn một cách tiêu cực hay chế giễu bạn.
Belief that others takespecial notice of your appearance in a negative way or mock you.Nó không phải được viết để chế nhạo khái niệm quyền động vậthay chế giễu những người muốn có một thế giới hiền hòa hơn.
It is not an attempt to mock the concept of animal rightsor to sneer at the people who want a gentler world.Một người nào đó đủ gần để con bạn không đánh đồng việchọc với việc bị trừng phạt hay chế giễu.
Someone who's approachable enough so thatyour child won't equate learning with being punished or ridiculed.Hãy cố gắng tránh gây hấn, chỉ trích những người thân thiếthay chế giễu và nhai đi nhai lại những điều khó chịu từ quá khứ.
Try to avoid aggression, criticism of those close to you, as well as mockeryor bring up unpleasant facts from the past.Tin rằng những người khác đểý đặc biệt đến vẻ bề ngoài của bạn một cách tiêu cực hay chế giễu bạn.
Belief that others take specialnotice of their outward appearance in a negative way or to mock them.Giáo hoàng Francis hôm qua khẳng định tự do ngôn luận cũng có giới hạn, nhất là khi nó xúc phạmhay chế giễu đức tin của người khác, khi ông phát biểu về vụ….
Pope Francis has warned that there are limits to freedom of expression,especially when it insults or ridicules someone's faith.Tin rằng những người khác để ý đặc biệt đến vẻ bề ngoài củabạn một cách tiêu cực hay chế giễu bạn.
The belief that other take special notice of your appearance in a negative way ormake fun of or mock you.Bất kì diễn viên nào cũng có thể nói với bạn rằng vở kịch hay bộ phim tấn công hay chế giễu nhà thờ Thiên Chúa giáo chắc chắn cũng đều bị báo chí tẩy chay và có nhiều khả năng là sẽ thất bại.
Any actor can tell you that a play or film which attacks or makes fun of the Catholic Church is liable to be boycotted in the press and will probably be a failure.Và các cá nhân thụ động cần được khuyến khích để chia sẻ ý tưởng của họ màkhông thấy sợ vì bị đánh gia hay chế giễu.
And more passive individuals need to be encouraged toshare their thoughts without fear of being judged or ridiculed.Dù không được giáo dục tới nơi tới chốn( mà chàng rể Konstantinos VII sau này thường hay chế giễu), Romanos vẫn thăng tiến đều đều trong hàng ngũ quân đội dưới thời hoàng đế Leon VI.
Although he did not receive any refined education(for which he was later abused by his son-in-law Constantine VII), Romanos advanced through the ranks of the army during the reign of Emperor Leo VI the Wise.Chúng tôi đã đưa những ý kiến đó vào trái tim của mình, và sau đó tiến hành xây dựng một bức tường để những ngườikhác không còn cười nhạo chúng tôi, hay chế giễu chúng tôi?
Did we take those comments to our hearts, and then proceed to build a wall soothers could no longer laugh at us, or mock us?Bạn cần bảo vệ ý tưởng của mình trước những người được chỉ định để“ hạ thủ” ý tưởng đó, và các cá nhân thụ động cần được khuyến khíchđể chia sẻ ý tưởng mà không sợ bị đánh giá hay chế giễu.
Groups need to guard against those dominant characters who shoot down other people's ideas; and more passive individuals need to be encouraged toshare their thoughts without fear of being judged or ridiculed.Đừng quá tự cao để mơ lớn, hay tự chế giễu bản thân mình, hay nhờ người khác giúp đỡ.
Don't be too proud to have big dreams, or to poke fun at yourself, or to ask other people for help.Lời hứa của Chúa không thể khác biệt haytan vỡ vì Chúa không bị chế giễu hay thay đổi.
Promises of God can't be differ orbroken because God is not mocked or changeable.Tôi nhớ thời cấp hai hay bị bắt nạt, chế giễu và bị đánh đập.
I remember in second grade being bullied, taunted and beaten up.Họ khác biệt, nhưng luôn có những người thừa nhận sự khác biệt của họ và tôn trọng điều đó,thay vì chê bai, chế giễu hay đả kích.
They are different, but there are always people who acknowledge their differences and respect that,rather than disparaging, ridiculing.Tại sao BBClại không được cho phép chế giễu IS hay những người ủng hộ chúng?
Why shouldn't the BBC be allowed to make fun of ISIS or their supporters?Hay việc phụ nữ chế giễu đàn ông giống với việc đàn ông chế giễu phụ nữ.
Or women making fun of men is the same as men making fun of women.Đừng chế giễu hay là cười đùa chuyện đó.
Don't laugh or joke about it.Dù chế giễu sau lưng hay trước mặt.
Joke about you behind your back or to your face.Chẳng biết họ được yêu mến hay đang bị chế giễu nữa…”.
I can't tell if they're loved or being mocked…”.Cười cợt( chế giễu) chồng hay vợ của bạn.
Laugh with your husband or wife or children.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2125, Thời gian: 0.0268 ![]()
hay cũhay của người khác

Tiếng việt-Tiếng anh
hay chế giễu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hay chế giễu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
haytính từgoodgreatnicehaygiới từwhetherhayngười xác địnhneitherchếdanh từmechanismempiremoderegimedietgiễudanh từfungiễuđộng từmockedmakingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chế Giễu Tiếng Anh
-
Chế Giễu Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Chế Giễu In English - Vietnamese-English Dictionary
-
SỰ CHẾ GIỄU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHẾ NHẠO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chế Giễu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bản Dịch Của Jeer – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Chế Giễu Bằng Tiếng Anh
-
CHẾ GIỄU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Chế Giễu - Tra Câu
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chế Giễu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Top 13 Chế Giễu Tiếng Anh Là Gì
-
Chế Giễu - Tra Câu - MarvelVietnam
-
Chế Giễu: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran