"ché" Là Gì? Nghĩa Của Từ Ché Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ché" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ché

- dt. Đồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu: ché rượu.

đồ đựng bằng sành trắng hoặc sứ, trang trí hoa lam dưới men hoặc nhiều màu trên men. Hình dáng gần giống cái chum, thân dưới uốn cong hơn, đáy hơi loe, miệng có nắp phồng cao, vai có bốn quai ngang dùng để luồn theo gióng điều. C bằng sứ có từ thời Nguyên Minh (Yuan Ming; Trung Quốc). C Việt Nam có khoảng từ thế kỉ 15. Chủ yếu để đựng rượu cưới. Theo tục lệ phong kiến, C dẫn cưới phải là C đôi (hai cái), được khiêng bằng gióng lụa điều đến nhà gái. C sản xuất từ lò Thanh Trì vào đầu thế kỉ 20, khá trang nhã, tuy có rập khuôn theo kiểu trang trí C Trung Quốc.

Ché

nd. Vật bằng sành, thân tròn giữa phình to, miệng loe, có nắp đậy, để đựng rượu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ché

ché
  • noun
    • như choé

Từ khóa » Che Nghĩa Là Gì