Nghĩa Của Từ Che - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
dụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa.
Động từ
làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên
che miệng cười mây che khuất mặt trăng vải thưa che mắt thánh (tng) Đồng nghĩa: đậy, lấp, phủngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài
phủ vải bạt che mưa gió chiều nào che chiều ấy (tng) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Che »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Che Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chê - Từ điển Việt - Tra Từ
-
CHE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chê - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chế Là Gì - SGV
-
Chê Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"ché" Là Gì? Nghĩa Của Từ Ché Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chê" - Là Gì? - Vtudien
-
Chế Nghĩa Là Gì? Chế Có Những ý Nghĩa Nào
-
Từ Chế Và Hia Có Nghĩa Là Gì? - Ngôi Nhà Kiến Thức
-
“Chở” Trong “che Chở” Nghĩa Là Gì? - Báo Người Lao động
-
Chê Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ché Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chế Nghĩa Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ "Chế" đang Hay được Sử Dụng Hiện ...
-
Ché Là Gì, Nghĩa Của Từ Ché | Từ điển Việt