Chê - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨe˧˧ | ʨe˧˥ | ʨe˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨe˧˥ | ʨe˧˥˧ | ||
Động từ
[sửa]chê (吱)
- Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt. Ai cũng chê nó xấu. Cao chê ngỏng, thấp chê lùn,Béo chê béo trục béo tròn,Gầy chê xương sống xương sườn phơi ra.
- Bác sĩ chẩn đoán chết (một người bệnh). Ông ấy bị bác sĩ chê rồi.
Đồng nghĩa
[sửa]- chê bai
Từ phái sinh
[sửa]- chê bai
- chê cười
- chê trách
- chó chê mèo lắm lông
- chó chê mèo mửa
- cười chê
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Che Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Che - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Chê - Từ điển Việt - Tra Từ
-
CHE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chế Là Gì - SGV
-
Chê Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"ché" Là Gì? Nghĩa Của Từ Ché Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chê" - Là Gì? - Vtudien
-
Chế Nghĩa Là Gì? Chế Có Những ý Nghĩa Nào
-
Từ Chế Và Hia Có Nghĩa Là Gì? - Ngôi Nhà Kiến Thức
-
“Chở” Trong “che Chở” Nghĩa Là Gì? - Báo Người Lao động
-
Chê Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ché Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chế Nghĩa Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ "Chế" đang Hay được Sử Dụng Hiện ...
-
Ché Là Gì, Nghĩa Của Từ Ché | Từ điển Việt