CHECK-IN AND CHECK-OUT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

CHECK-IN AND CHECK-OUT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch check-in and check-outnhận và trả phòng

Ví dụ về việc sử dụng Check-in and check-out trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rules for check-in and check-out.Quy định nhận và trả phòng.Check-in and check-out guests.Thủ tục nhận và trả phòng khách.What time is check-in and check-out?Thời gian nhận và trả phòng là khi nào?Check-in and check-out with owner.Kiểm tra và đề xuất với chủ.What is the check-in and check-out time?Thời gian nhận phòng và trả phòng là gì?Check-in and check-out guests.Khách nhận phòng và trả phòng.There was no problem check-in and check-out process.Ràng không có vấn đề kiểm tra và kiểm soát.Check-in and check-out times differ for each hotel.Thời gian nhận và trả phòng khác biệt tuỳ khách sạn.The offer must be on the same day of check-in and check-out.Ưu đãi đó phải cùng ngày nhận và trả phòng.What are check-in and check-out times?Thời gian nhận và trả phòng là gì?What you need to know about cancellation, payment, check-in and check-out….Những điều bạn cần biết về visa, hải quan và kiểm….Quick check-in and check-out procedure.Làm thủ tục nhận và trả phòng nhanh.Shortening of Waiting time of the Check-in and Check-out.Rút ngắn thời gian chờ đợi của Check-in và Check- out.Express check-in and check-out at the lounge.Nhận phòng và trả phòng riêng tại Club Lounge.Manage voicemails and fax messaging for guests upon check-in and check-out.Quản lý thư thoại và tin nhắn fax cho khách khi nhận phòng và trả phòng.What are the check-in and check-out times of a hotel?Thời gian nhận và trả phòng của khách sạn là bao giờ?Ensure guest voicemails are handled securely and efficiently upon check-in and check-out.Đảm bảo thư thoại của khách được xử lý an toàn và hiệu quả khi check- in check- out.What time is check-in and check-out?Thời gian Check- in Check- out là bao lâu?Remote check-in and check-out options are becoming popular, and some hotels are beginning to work with apps that let guests order room service right from their mobile devices.Các tùy chọn đăng ký và trả phòng từ xa đang trở nên phổ biếnvà một số khách sạn bắt đầu làm việc với các ứng dụng cho phép khách đặt dịch vụ phòng ngay từ thiết bị di động của họ.They made breakfast, check-in and check-out quick and easy.Bữa sáng ngon, việc check in và check out nhanh chóng và thuận lợi.Exclusive Suite guests have access to the Executive Club Lounge and all its perks, including breakfast,evening cocktails and VIP check-in and check-out.Du khách lưu trú tại phòng Exclusive Suite có đặc quyền vào Sảnh Executive Club Lounge và tất cả các tiện ích khácbao gồm cocktail buổi tối, nhận phòng và trả phòng dành cho khách VIP….When is the check-in and check-out time?Khi nào thì check- in check- out time?Club Room and Club Suite rates include private check-in and check-out at the Club Lounge.Giá" phòng Club" và" Club suite"đã bao gồm dịch vụ nhận phòng và trả phòng riêng tại Club Lounge.What are your Check-in and Check-out times?Thời gian Check- in Check- out là bao lâu?Parents and guardians are allowed into the dorms only during check-in and check-out, to help students move.Phụ huynh và người đi cùng chỉ được phép ở trong kí túc xá trong thời gian nhận phòng và trả phòng để giúp học sinh chuyển đồ đạc.Q: What time is check-in and check-out at the hotel?Q: Thời gian check- in check- out tại khách sạn?After making reservations via our application, you can easily check-in and check-out using a text message or QR code.Sau khi đặt phòng qua ứng dụng của chúng tôi,quý khách có thể dễ dàng nhận phòng và trả phòng bằng tin nhắn văn bản hoặc mã QR.NOW breakfast is available, private check-in and check-out in room is offered and slippers are a gift.HIỆN có bữa sáng, dịch vụ nhận phòng và trả phòng riêng trong phòng và dép được tặng cho khách.The Nol Card are used by the passengers to check-in and check-out at the gates in their destination station.Thẻ Nol được sử dụng bởi hành khách để check- in check- out tại các cổng trong trạm của họ.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0432

Check-in and check-out trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - check-in y check-out
  • Người pháp - check-in et check-out
  • Người đan mạch - ind- og udtjekning
  • Thụy điển - incheckning och utcheckning
  • Na uy - innsjekking og utsjekking
  • Hà lan - check-in en check-out
  • Hàn quốc - 체크인 및 체크아웃
  • Tiếng slovenian - prijave in odjave
  • Người hy lạp - άφιξης και αναχώρησης
  • Tiếng slovak - príchode a odchode
  • Người trung quốc - 报到和离职
  • Đánh bóng - zameldowanie i wymeldowanie
  • Bồ đào nha - chegada e saída
  • Tiếng croatia - prijave i odjave
  • Tiếng indonesia - check-in dan check-out
  • Tiếng ả rập - تسجيل وصول ومغادرة
  • Tiếng nhật - チェックインとチェックアウトの
  • Ukraina - заїзд і виїзд
  • Người hungary - check-in és check-out
  • Người ăn chay trường - настаняване и напускане
  • Tiếng rumani - de check-in şi check-out
  • Thái - เช็คอินและเช็คเอาท์

Từng chữ dịch

check-innhận phònglàm thủ tụckiểm trađăng kýcheck inandsự liên kếtcònlẫnanddanh từandandtrạng từrồicheck-outtrả phòngkiểm trakiểm xuấtthanh toáncheck-outdanh từout checking toolchecking your phone

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt check-in and check-out English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Check In Dịch Ra Tiếng Việt Là Gì