THE CHECK-IN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THE CHECK-IN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Động từthe check-in
nhận phòng
check-incheck-outgetting a roomreceive roomđăng ký
registrationsign upsubscriptionsubscribeapplyregistrysignupenrollmentregisteredenrolledlàm thủ tục
check-inmaking procedureschecking-indo the procedureto follow proceduresfill in the proceduresverify-in proceduresperform procedurescheck in
check-insthe check-ina checkinchecking-inlàm thủ tục lên máy bay
the check-inkiểm tra
checktestexamineinspectionexaminationauditverifyscreeningexamlàm
domakeworkhow
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tấm séc dùng để làm gì?There is a long queue in the check-in hall.
Có một hàng dài trong sảnh đăng ký.What are the check-in procedures at the hotel?
Quy trình check in khách sạn là gì?If possible, do away with the check-in baggage.
Nếu bạn có thể, tránh việc kiểm tra hành lý.Proceed to the Check-in Baggage Confirmation Screen.
Chuyển sang Màn hình Xác nhận ký gửi hành lý.Fresh flowers in the room on the check-in day.
Miễn phí trái cây tươi trong phòng vào ngày check in.The check-in man says,"Aren't you too old to be entering this science fair?
Người đàn ông kiểm tra nói rằng," Anh có hơi già để đăng kí vào hội chợ khoa học không?They recognized me at the check-in desk, though.
Dù sao thì họ cũng nhận ra tôi ở bàn đăng ký.Of total cost will be refunded ifguests cancel 5 days prior to the check-in day.
Khách hàng không được hoàn tiền trongvòng 5 ngày trước ngày nhận phòng.The team located next to the check-in date must pay the deposit on the booking day.
Đoàn đặt gần kề ngày nhận phòng phải cọc luôn trong ngày đặt.The first order of business for any passenger is the check-in process.
Trình tự đầu tiên đối với bất kỳ hành khách nào là làm thủ tục lên máy bay.The fugitive went over to the check-in table to get his conference card to drape around his neck.
Kẻ đào tẩu đi thẳng tới bàn đăng ký để lấy thẻ tham dự hội nghị và đeo quanh cổ.A: Reservations can be cancelled up to four days before the check-in date.
Việc đặt phòng có thể được hủy bỏ tối đa bốn ngày trước ngày nhận phòng.There you can find a car park link to reach the check-in hall with a less-than-5-minute short walk.
Ở đó bạn có thể tìm thấy một đường nốibãi đậu xe để đến sảnh làm thủ tục với đường đi bộ chưa đến 5 phút.Of total cost will be refunded ifguests cancel 7 days prior to the check-in day.
Hoàn lại 50% giá trị đơn đặt phòngkhi khách hủy trước 7 ngày nhận phòng.Retain the checked baggage receipt given to you by the check-in agent even after arriving at your destination.
Giữ lại biên nhận hành lýký gửi cho bạn bởi đại lý check in ngay cả sau khi đến điểm đến của bạn.The Check-In Tool is another wonderful feature you can utilize to encourage individuals to engage and engage.
Công cụ đăng ký là một tính năng tuyệt vời khác mà bạn có thể sử dụng để khuyến khích mọi người tham gia và chia sẻ.After a frantic rush to the hospital and a clash with the check-in nurse, Ray is finally able to get her to a doctor.
Sau khi vội vã đến bệnh viện và đụng độ với y tá làm thủ tục, Ray cuối cùng cũng có thể đưa cô đến bác sĩ.For meetings with over 10 attendees,please provide the receptionist a list of attendees to help expedite the check-in process.
Đối với các cuộc họp với hơn 10 người thamdự, vui lòng cung cấp lễ tân một danh sách người tham dự để giúp xúc tiến quá trình đăng ký.Meanwhile, a robot used during the check-in process can speed up the entire process, reducing congestion.
Trong khi đó,một robot được sử dụng trong quá trình đăng ký có thể tăng tốc toàn bộ quá trình, giảm tắc nghẽn.Users will receive a check-incompletion message from Tourney Bot if they entered the check-in command correctly.
Người dùng sẽ nhận được thông báođiểm danh để hoàn tất đăng ký từ Tourney Bot nếu họ nhập đúng lệnh đăng ký.When an attendee approaches the check-in station they will be instantly identified without them having to take any action.
Khi một người tham dự đến gần trạm nhận phòng, họ sẽ được xác định ngay lập tức mà không cần phải thực hiện bất kỳ hành động nào.I-Comm can be integrated with TimeTecBLE-2 for barrier gate access to ease the check-in process for drive-in visitors.
I- Comm có thể được tích hợp với TimeTec BLE- 2 để truy cập cổng ràocản để giảm bớt quá trình đăng ký cho khách truy cập lái xe.Although the check-in date will be moved forward,the checkout date of July 12 will remain the same, as per your company's request.
Mặc dù ngày nhận phòng sẽ đƣợc dời lại sau, nhƣng ngày trả phòng của ngày 12 tháng 7 sẽ vẫn nhƣ cũ, theo yêu cầu của công ty ông.(2) Process the verification at the airport during the check-in period for the first CI/AE flight on the itinerary.
( 2) Tiến hành quy trình xác minh tại sân bay trong thời gian làm thủ tục cho chuyến bay đầu tiên của lộ trình.Checking in to the room is possible from the chech-in time,but you can leave your luggage with us before the check-in time.
Kiểm tra vào phòng có thể được tính từ thời điểm đóng cửa,nhưng bạn có thể để hành lý của mình với chúng tôi trước thời điểm nhận phòng.Everything went wonderfully well in the Port of Santos(Sao Paulo), during the check-in of the couple Paulo and Patrícia Ribeiro at MSC Precioza.
Mọi thứ diễn ra tuyệt vời ở Cảng Santos( São Paulo), trong thời gian nhận phòng của cặp vợ chồng Paulo và Patrícia Ribeiro tại MSC Precioza.If mobile boarding passes are not available at the departure airport,they may not be available after completing the check-in procedures.
Nếu thẻ lên máy bay phiên bản di động không dùng được tại sân bay khởi hành, thì thẻ có thể không dùng được saukhi hoàn tất quá trình làm thủ tục.Guests arriving in Japan on the check-in day are requested to provide the flight information including the flight number and time of arrival at the airport.
Khách đến Nhật Bản vào kiểm tra trong ngày được yêu cầu cung cấp các thông tin chuyến bay bao gồm cả số chuyến bay và thời gian đến tại sân bay.Check-in at the airport is not necessary for passengers who have used Online Check-in andcompleted the check-in procedure for the international flight.
Không cần làm thủ tục tại sân bay nếu hành khách đã sử dụng Dịch vụ làm thủ tục trực tuyến và hoàn tất quá trình làm thủ tục cho chuyến bay quốc tế.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 63, Thời gian: 0.0382 ![]()
![]()
the check valvethe checkbox

Tiếng anh-Tiếng việt
the check-in English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng The check-in trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
The check-in trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - check-in
- Người đan mạch - indtjekning
- Thụy điển - incheckning
- Na uy - innsjekking
- Hà lan - de check-in
- Tiếng ả rập - تسجيل الوصول
- Hàn quốc - 체크인
- Tiếng nhật - チェックイン
- Tiếng slovenian - check-in
- Ukraina - реєстрації
- Tiếng do thái - הצ'ק אין
- Người hy lạp - άφιξης
- Người serbian - чекирања
- Tiếng slovak - check-in
- Người ăn chay trường - настаняване
- Tiếng rumani - înregistrare
- Người trung quốc - 入住
- Tiếng mã lai - daftar masuk
- Thái - เช็คอิน
- Đánh bóng - odprawy
- Bồ đào nha - check-in
- Tiếng phần lan - sisäänkirjautuminen
- Tiếng croatia - check-in
- Tiếng indonesia - check-in
- Séc - check-in
- Tiếng nga - регистрации
- Tiếng tagalog - check-in
Từng chữ dịch
check-innhận phònglàm thủ tụckiểm trađăng kýcheck inTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Check In Dịch Ra Tiếng Việt Là Gì
-
CHECK IN Là Gì? ý Nghĩa Check In Facebook, địa điểm Du Lịch?
-
Check In Là Gì? Những Khái Niệm Bạn Nên Biết Về Check In
-
Check In - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
Check In Là Gì? Tất Cả Những Khái Niệm Cần Biết Về Check In
-
Check In Là Gì? Trên Facebook Có Ý Nghĩa Như Thế Nào?
-
Check In Là Gì, Nghĩa Từ Check In?
-
Check In Tiếng Việt Nghĩa La Gì - Học Tốt
-
Sự Thật Về Check In Là Gì? Giải Thích A-Z Các Thuật Ngữ Liên Quan đến ...
-
Nghĩa Của "check" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Top 15 Check In Dịch Ra Tiếng Việt Là Gì
-
CHECK-IN AND CHECK-OUT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Check In Và Check Out Nghĩa Là Gì? Thủ Tục Trong Khách Sạn Thế Nào?
-
Check In Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Check In Trong Câu Tiếng Anh
-
Bài 3: CHECK-IN Nghĩa Là Gì? - YouTube