Chém Gió - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɛm˧˥ zɔ˧˥ | ʨɛ̰m˩˧ jɔ̰˩˧ | ʨɛm˧˥ jɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɛm˩˩ ɟɔ˩˩ | ʨɛ̰m˩˧ ɟɔ̰˩˧ | ||
Động từ
chém gió
- (Từ lóng) Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút.
- Nói một cách hùng hồn và thường không kiểm soát được nội dung mình đang nói, dẫn đến nói sang những điều mình không rành, không hiểu rõ hoặc biết rất ít nhưng vẫn tỏ vẻ mình rành và hiểu rõ về vấn đề đó.
Đồng nghĩa
[sửa]- bốc phét
- tán phét
Từ liên hệ
- đâm hơi, đâm hơi chém gió
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chém Gió Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
"CHÉM GIÓ" TRONG TIẾNG NHẬT LÀ GÌ? - Facebook
-
CHÉM GIÓ TIẾNG NHẬT LÀ GÌ - Hinaki Can - Facebook
-
CHÉM GIÓ Tiếng Nhật Là Gì?... - Fun Chan Não Cá Vàng | Facebook
-
Chém Gió Tiếng Nhật(tiếng Việt) + ちょっとまった VS ちょっとまって
-
"Chém Gió" Cùng Japo: "Nói Toẹt Ra Là…" Trong Tiếng Nhật Nói Thế Nào?
-
Những Từ Ngữ Thường Ngày Trong Tiếng Nhật - Dekiru
-
Tiếng Nhật Giao Tiếp Chuẩn Người Bản Xứ "không Phải Ai Cũng Biết"
-
Một Số Từ Lóng Trong Tiếng Nhật Mà Giới Trẻ Thường Hay Sử Dụng
-
Cùng “chém Gió” Với 8 Cách Xưng Hô Của Người Bản địa Khi Học Giao ...
-
Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Với Các Câu Tiếng Nhật Hay Dùng
-
Những Câu Tiếng Nhật Nên Biết Khi Học Tiếng Nhật
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng