Những Từ Ngữ Thường Ngày Trong Tiếng Nhật - Dekiru
Có thể bạn quan tâm
Khóa học
N1 Khóa học cao cấp
N2 Khóa học cao cấp
N4 Khóa học sơ cấp
N5 Lộ trình nhập môn
N3 Khóa học trung cấp
Chiết tự Kanji
N3 [Cũ] Khóa học trung cấp
Từ vựng
Giải trí
Blog
Tài liệu
Đăng nhập
Danh sách chủ đề
Blog tiếng Nhật
Bỏ túi ngay bộ sưu tầm những từ ngữ thường ngày trong tiếng Nhật! Chúc các bạn học giỏi, và sớm "chém gió" hay như người Nhật.
Khi sang Nhật học tập và làm việc, chắc hẳn bạn sẽ nghe thấy những câu nói trong tiếng Nhật được người bản xứ thường xuyên sử dụng. Đây là những câu nói mà người Nhật hay sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Nếu biết càng nhiều những từ vựng tiếng Nhật này, chắc hẳn khả năng phản xạ của bạn sẽ tốt hơn rất nhiều đó!
Vậy những từ ngữ tiếng Nhật thường được sử dụng hàng ngày đó là gì? Hãy cũng Dekiru.vn tìm hiểu ngay các bạn nhé!









Nguồn bài viết:
Dekiru.vn
Bài viết liên quan
Bỏ túi cách học Kanji hiệu quả từ du học sinh Nhật
Tuyệt chiêu “xử gọn” đề thi N3 đạt kết quả cao
Mẹo hay ghi nhớ bảng chữ cái Hiragana chỉ trong 6 ngày
Công ty cổ phần giáo dục và công nghệ Techco Việt Nam
024 7777 8989 - 0982 65 68 60
[email protected]
https://techco.vn
Số 2 ngõ 18 Nguyễn Cơ Thạch Phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Học ngoại ngữ giao tiếp
- Liên hệ
- Hướng dẫn
- Chính sách bảo mật
- Chính sách thanh toán
Messenger
Zalo Chat
Gửi email
Hotline: 0988146660
Liên hệ
Từ khóa » Chém Gió Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
"CHÉM GIÓ" TRONG TIẾNG NHẬT LÀ GÌ? - Facebook
-
CHÉM GIÓ TIẾNG NHẬT LÀ GÌ - Hinaki Can - Facebook
-
CHÉM GIÓ Tiếng Nhật Là Gì?... - Fun Chan Não Cá Vàng | Facebook
-
Chém Gió Tiếng Nhật(tiếng Việt) + ちょっとまった VS ちょっとまって
-
"Chém Gió" Cùng Japo: "Nói Toẹt Ra Là…" Trong Tiếng Nhật Nói Thế Nào?
-
Tiếng Nhật Giao Tiếp Chuẩn Người Bản Xứ "không Phải Ai Cũng Biết"
-
Một Số Từ Lóng Trong Tiếng Nhật Mà Giới Trẻ Thường Hay Sử Dụng
-
Cùng “chém Gió” Với 8 Cách Xưng Hô Của Người Bản địa Khi Học Giao ...
-
Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Với Các Câu Tiếng Nhật Hay Dùng
-
Những Câu Tiếng Nhật Nên Biết Khi Học Tiếng Nhật
-
Chém Gió - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng