Chen Chúc - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • 2 Tiếng Mường Hiện/ẩn mục Tiếng Mường
    • 2.1 Động từ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɛn˧˧ ʨuk˧˥ʨɛŋ˧˥ ʨṵk˩˧ʨɛŋ˧˧ ʨuk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɛn˧˥ ʨuk˩˩ʨɛn˧˥˧ ʨṵk˩˧

Động từ

chen chúc

  1. Sát vào nhau vì nhiều quá. Ngàn thông chen chúc khóm lau, cách ghềnh nào thấy người đâu đi về (Chinh Phụ Ngâm)
  2. Len lỏi vào đám đông. Chen chúc lợi danh đà chán ngắt (Nguyễn Công Trứ)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chen chúc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Mường

[sửa]

Động từ

chen chúc

  1. (Mường Bi) chen chúc.

Tham khảo

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chen_chúc&oldid=2066581” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
  • Từ láy tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Mường
  • Động từ tiếng Mường
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chen chúc 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chen Chúc Có Nghĩa Là Gì