Từ điển Tiếng Việt "chen Chúc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chen chúc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chen chúc

- đgt. 1. Sát vào nhau vì nhiều quá: Ngàn thông chen chúc khóm lau, cách ghềnh nào thấy người đâu đi về (Chp) 2. Len lỏi vào đám đông: Chen chúc lợi danh đà chán ngắt (NgCgTrứ).

nđg. Lấn nhau, giành nhau để tới trước, để được nhiều: Chen chúc lợi danh đà chán ngắt (Ng. C. Trứ). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chen chúc

chen chúc
  • verb
    • To hustle
      • chen chúc giữa đám đông: to hustle in the midst of a press
      • cỏ cây mọc chen chúc: the vegetation grew in a hustle

Từ khóa » Chen Chúc Có Nghĩa Là Gì