CHỈ CÓ DUY NHẤT MỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHỈ CÓ DUY NHẤT MỘT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schỉ có duy nhất mộthave only onechỉ có mộtchỉ có 1chỉ có duy nhất mộtchỉ còn mộtchỉ còn 1there is only onechỉ có mộthas only onechỉ có mộtchỉ có 1chỉ có duy nhất mộtchỉ còn mộtchỉ còn 1only get onechỉ có mộtchỉ nhận được mộtchỉ có 1chỉ có duy nhất mộtchỉ nhận được 1there's only onechỉ có mộtthere was only onechỉ có mộthad only onechỉ có mộtchỉ có 1chỉ có duy nhất mộtchỉ còn mộtchỉ còn 1only have onechỉ có mộtchỉ có 1chỉ có duy nhất mộtchỉ còn mộtchỉ còn 1contains only onechỉ chứa một

Ví dụ về việc sử dụng Chỉ có duy nhất một trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chỉ có duy nhất một niềm tin.There is only ONE Faith.Bây giờ tôi chỉ có duy nhất một cái tên trong đầu.Now, I have only one name in my mind.Chỉ có duy nhất một mình hắn.It is the only one of him alone.Vị giáo sư chỉ có duy nhất một giờ để giảng dạy.This teacher only has one hour to teach.Chỉ có duy nhất một đường vào thôi.There's only the one way in. Mọi người cũng dịch chỉduynhấtmộtngườiCậu nghĩ tôi chỉ có duy nhất một tấm hình à?Did you really think I would only have one picture?Cô chỉ có duy nhất một vấn đề trong đời mình.You only have one problem in your life.Một replica set chỉ có duy nhất một primary.A replica set can have only one primary.TV chỉ có duy nhất một kênh.The tv only has one channel.Bất hạnh hơn nữa khi bà chỉ có duy nhất một cánh tay.It is even tougher when you only have one arm.Họ chỉ có duy nhất một album.Yeah they only have the one album.Như bạn đã biết, Trái đất chỉ có duy nhất một Mặt Trăng.As we all know, the Earth only has one moon.P: Liệu chỉ có duy nhất một tiếp cận?P: Is there only one approach?Nhớ lựa chọn thật sáng suốt vì bạn chỉ có duy nhất một cơ hội.Make the decision wisely as you have only one chance.Bạn chỉ có duy nhất một lựa chọn: chấp nhận.You have got only one option: acceptance.Một chương trình chỉ có duy nhất một hàm main().In the case, the program contains only one function, Main().Chỉ có duy nhất một quy tắc bạn phải tuân theo.There is only ONE RULE you have to follow.Chú ý rằng số 5 chỉ có duy nhất một chữ số có nghĩa.Notice that the 5 number only has one significant digit.Chỉ có duy nhất một tình yêu đích thực trên đời.There can only be one true love in my life….Theo các nhân chứng chỉ có duy nhất một người ở trong xe.According to the witnesses there was only one person in the car.”.Chỉ có duy nhất một người có thể theo đuổi được.He's the only One who can purge you.Bạn và những người bạn cùng tuổi chỉ có duy nhất một điểm chung.His clients and friends seem to have only one thing in common.Mỗi lớp chỉ có duy nhất một phương thức destructor.Every class can have only one destructor.Sẽ không có cơ hội thứ hai, chỉ có duy nhất một phát bắn.There would be no second chance; there was only one shot.Chỉ có duy nhất một người có giọng nói này.They're the only ones who possess that voice.Tuy nhiên, chỉ có duy nhất một đơn vị bị phạt.And yet he's the only one to have received a punishment.Chỉ có duy nhất một Ủy ban công vụ của nước Cộng hòa.There is a single Public Service Commission for the Republic.Cậu chỉ có duy nhất một lá thư từ Lupis làm chứng nhận.He had only one letter written by Lupis as an identification.Chỉ có duy nhất một lý do Rider không chịu hiện hình.There could only be one reason why Rider would not materialize.Chỉ có duy nhất một người không đến, đó chính là Quốc Khanh!The only once who won't come are the French Government!Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 515, Thời gian: 0.0436

Xem thêm

chỉ có duy nhất một ngườithere is only one persononly one manthe only one who

Từng chữ dịch

chỉtrạng từonlyjustsimplysolelymerelyđộng từhavecóđại từthereduyđộng từduyduytrạng từonlyduytính từsingleuniqueduyđại từonenhấtngười xác địnhmostnhấttrạng từespeciallynhấttính từpossiblefirstleast S

Từ đồng nghĩa của Chỉ có duy nhất một

chỉ có 1 chỉ chứa một chỉ có cô ấychỉ có duy nhất một người

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chỉ có duy nhất một English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chỉ Duy Nhất Tiếng Anh Là Gì