CHI PHÍ QUẢN LÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHI PHÍ QUẢN LÝ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chi phí quản lý
management costs
chi phí quản lýcost of managingadministration costs
quản lý chi phíadministrative costs
chi phí hành chínhchi phí quản lýmanagement fees
phí quản lýadministrative expensesregulatory costsmanagement expensesthe cost of administeringmanagement overhead
chi phí quản lýmanagerial cost
{-}
Phong cách/chủ đề:
Low cost IT management.Chi phí quản lý có thể cao.
Management fees can be high.Thứ nhất là chi phí quản lý.
The first is managing cost.Giảm chi phí quản lý IT.
Lower your cost on IT management.Thứ nhất là chi phí quản lý.
The first is cost management.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhệ thống quản lýlý do chính cơ quan quản lýbộ vi xử lýcông ty quản lýphần mềm quản lýkhả năng xử lýkhả năng quản lýthời gian xử lýlý do để tin HơnSử dụng với trạng từsắp xếp hợp lýxử lý song song quản lý tuyệt vời xử lý thích hợp Sử dụng với động từquản lý kinh doanh về quản lýhợp lý hóa xử lý thanh toán quản lý đầu tư tư vấn quản lýquản lý sản xuất quản lý thay đổi xử lý giao dịch tự quản lýHơnETFs có chi phí quản lý thấp.
ETFs have low management fees.Kinh doanh đều có chi phí quản lý.
All this has managerial cost.Giảm chi phí quản lý hệ thống IT.
Reduce costs of managing your IT systems.Trang web hoạt động và chi phí quản lý.
Site operation& management cost.Chi phí quản lý bất biến sẽ không tăng.
The waste management charge will not increase.Thế nào là chi phí quản lý dự án?
What are the costs of administering the plan?Chi phí quản lý chỉ từ 9.000 đồng/ tháng.
Administration expenses only from $0.5/ month.Tiết kiệm thời gian và chi phí quản lý, nhân sự.
Save time and costs of management and human.Chi phí quản lý doanh nghiệp cũng được cắt giảm hơn một nửa.
Management cost is reduced by more than half.Cung cấp cho một hệ thống báo cáo chi phí quản lý.
Provide for a system of management cost reports.Giảm chi phí quản lý các yêu cầu xã hội khác nhau.
Decreasing cost of managing different social requirements.Có rất nhiều Quỹ Index có chi phí quản lý cao.
I have seen far too many index funds with silly-high expense ratios.Không mất chi phí quản lý, đào tạo nhân viên tạp vụ văn phòng.
No cost management, No cost of staff training.Nếu phải trả,bạn chỉ cần đóng 50 Euro cho chi phí quản lý.
When I confirm my order,I would pay only 35 euros for administration costs.Giảm chi phí quản lý các yêu cầu xã hội khác nhau.
Significant reduction in the cost of managing different social requirements.Hỗ trợ các doanh nghiệp vừa và nhỏ bằng cách giảm chi phí quản lý và tài chính.
Support small and medium enterprises by lowering financing and administrative costs;Chi phí quản lý dữ liệu trên giấy cao hơn nhiều so với mọi người tưởng tượng.
The cost of managing data on paper is far higher than people imagine.Hầu hết sinh viên phải trả một khoản phí nhỏ mỗi học kỳ để trang trải chi phí quản lý.
Most students pay a small fee per semester to cover their administration costs.Chuyển sang điện toánđám mây có thể giảm chi phí quản lý và bảo trì hệ thống CNTT của bạn.
Moving to cloud computing may reduce the cost of managing and maintaining your IT systems.Không có gì ngạc nhiên khi chi phí quản lý tiếp tục tăng và vẫn là mối quan tâm hàng đầu của các ngân hàng.
No wonder regulatory costs continue to rise and remain a major concern for bankers.Nếu bạn trả quá nhiều cho người khác, bạn sẽ có ít lợi ích hơn,và nhiều người sẽ có nhiều chi phí quản lý.
If you give too much to others, you will have fewer interests,and more people will have more management costs.Lợi nhuận ròng xem xét toàn bộ chi phí của doanh nghiệp và được tính bằng cách lấylợi nhuận gộp trừ đi chi phí quản lý và những chi phí liên quan khác.
Net profit takes all business expenditures into account andis calculated as gross profit minus administrative expenses and other relevant expenses..Nếu thay đổi thì tổng số tiền Spotify trả cho nghệ sĩ sẽ giảm"đáng kể" vì sự gia tăng chi phí quản lý.
It argued, the total amount of money paid by Spotify toartists would“significantly” reduce due to rising administration costs.Tái chế tại nơi làm việc có thể thúc đẩy hình ảnh xanh hơn cho công ty của bạn,hỗ trợ sự hài lòng của nhân viên và giảm chi phí quản lý chất thải.
Recycling in the workplace can promote a greener image for your company, support employee satisfaction,and reduce waste management costs.Ngoài ra, Huawei đã trang bị cho trung tâm dữ liệu mới này hệ thống quản lý thông minh NetEco để đơn giản hóa O& M vàgiảm chi phí quản lý.
In addition, Huawei equipped the new data center with the NetEco intelligent management system to simplify O&M andreduce management costs.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 205, Thời gian: 0.0405 ![]()
![]()
chi phí quá caochi phí quảng cáo của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
chi phí quản lý English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chi phí quản lý trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
giảm chi phí quản lýreduce management costsTừng chữ dịch
chiđộng từspentchidanh từchigenusphídanh từchargecostwastepremiumphítính từfreequảndanh từquảnmanagementadministrationgovernancequảntính từadministrativelýtính từliphysicallýdanh từreasonmanagementlýtrạng từlyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phí Quản Lý Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "phí Quản Lý" - Là Gì?
-
"phí Quản Lý" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Chi Phí Quản Lý Doanh Nghiệp Tiếng Anh Là Gì, Các ...
-
Chi Phí Quản Lí (Administrative Expenses) Là Gì? Các Loại Chi Phí ...
-
Phí Quản Lý Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Phí Quản Lý Tài Khoản Tiếng Anh Là Gì
-
Chi Phí Quản Lý Doanh Nghiệp Tiếng Anh Là Gì, Chi Phí Quản Lý ...
-
Chi Phí Quản Lý Doanh Nghiệp Tiếng Anh Là Gì
-
Phí Quản Lý Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất Năm 2022 | Bắp
-
Chi Phí Quản Lí Doanh Nghiệp (General & Administration Expenses)
-
Quản Lý Chi Phí Dự án Là Gì? Nội Dung Và Các Loại Chi Phí Dự án
-
Chi Phí Quản Lý Doanh Nghiệp Tiếng Anh Là Gì ... - Hệ Liên Thông
-
100 Thuật Ngữ Chuyên Ngành Bất động Sản Bằng Tiếng Anh Thường ...
-
Chi Phí Quản Lý Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số