Chỉ Số Giá Tiêu Dùng (CPI) Việt Nam Năm 2020 | Ước Tính 2021

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Việt Nam vào năm 2024 là 189.70 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Việt Nam tăng 6.63 so với con số 183.07 trong năm 2023.

Ước tính Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Việt Nam năm 2025 là 196.57 nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Việt Nam và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Việt Nam được ghi nhận vào năm 1995 là 40.17, trải qua khoảng thời gian 29 năm, đến nay giá trị Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) mới nhất là 189.70. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 189.70 vào năm 2024.

Biểu đồ Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Việt Nam giai đoạn 1995 - 2024

Phóng To chia sẽ tải về

Quan sát Biểu đồ Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Việt Nam giai đoạn 1995 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1995 - 2024 chỉ số Chỉ số giá tiêu dùng (CPI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 189.70
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1995 là 40.17

Bảng số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Việt Nam qua các năm

Bảng số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Việt Nam giai đoạn (1995 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămChỉ số giá tiêu dùng (CPI)
2024189.70
2023183.07
2022177.31
2021171.88
2020168.78
2019163.52
2018159.07
2017153.63
2016148.41
2015144.55
2014143.64
2013138.01
2012129.47
2011118.68
2010100.00
200991.57
200885.81
200769.70
200664.33
200559.89
200455.30
200351.32
200249.72
200147.88
200048.09
199948.93
199846.99
199743.81
199642.45
199540.17

thập phân

Các số liệu liên quan

Loại dữ liệuMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vịGiai đoạn
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)189.70183.07189.7040.17thập phân1995-2024
Tỷ lệ Lạm phát3.62%3.25%23.12%-1.71%%1996-2024

+ Tất cả chỉ số

So sánh Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Maldives144.64142.64144.6424.801985-2024
Slovakia155.34151.17155.3426.121991-2024
Venezuela2,740.27772.022,740.2761.392008-2016
New Zealand140.86136.86140.864.991960-2024
Iraq139.78133.95139.780.031960-2023
Ấn Độ227.60216.86227.602.531960-2024
Guyana138.38134.48138.3837.991994-2024
Bồ Đào Nha129.04125.99129.041.181960-2024
Yemen157.58145.77157.583.841990-2014
Senegal134.10133.03134.1010.951967-2024
[+ thêm]

Đơn vị: thập phân

Từ khóa » Chỉ Số Giá Tiêu Dùng Năm 2020