CHIÊM In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " CHIÊM " in English? SNounAdjectiveVerbchiêmchiemchiêmcontemplativechiêm niệmchiêm nghiệmchiêm ngưỡngsuy niệmsuy tưsuy ngẫmthiềntrầm tưtrầmsuy gẫmcontemplatechiêm ngưỡngchiêm ngắmsuy ngẫmxem xétchiêm nghiệmsuy nghĩsuy gẫmdự tínhsuy niệmsuy ngắmlooktrôngnhìnxemtìmtìm kiếmvẻhãy nhìn xemcoihãy xem xéthãydreamsước mơgiấc mơmơgiấc mộngto seeđể xemđể thấyđể nhìn thấyđể gặpđể nhìnđể ngắmastrologicalchiêm tinh

Examples of using Chiêm in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chiêm ngưỡng pháo đài Bergenhus.Visit the Bergenhus Fortress.Psychic& Chiêm tinh.Subscribe-The Psychic One-Cynthia Guterrez.Đó là điều một ứng viên đã chiêm….That is what one expert has looked into….Có thể chiêm ngắm ngôi đền trong tổng thể.You can see the temple in full view.Ghi nhớ:" Các thiên thần của họ trên trời hằng chiêm.For I tell you that their angels in heaven always see.Combinations with other parts of speechUsage with verbschiêm niệm Usage with nounschiêm tinh học nhà chiêm tinh Chiêm bao thấy người khác bị đòi nợ.Look at how other countries have found themselves in debt.Tất nhiên sẽ có rất nhiều người đi qua và chiêm.Naturally there are many people who will go by look and feel.Khoảng 250.000 đến 300.000 du khách sẽ đến chiêm ngưỡng cây thông này hằng năm.About 250,000 to 300,000 visitors will come to see the Christma tree every year.Thành công không phải bữa tiệc một đêm mà là sự từng trải để chiêm nghiệm cả cuộc đời.Success is not a one night show but an experience to enjoy for a lifetime.Cuối cùng, tôi sẽ lặng yên chiêm ngưỡng những thứ vừa được sắp xếp gọn ghẽ trước khi tiếp tục xử lí chiếc ngăn kéo tiếp theo.Finally, I would gaze in quiet admiration at the neatly organized contents before going on to the next drawer.Vào lúc 6giờ sáng, 20 gian hàng ăn uống đã được dựng lên trên vỉa hè dọc đường Nguyễn Văn Chiêm.At 6am,20 food stalls were set up on the pavements along Nguyen Van Chiem Street.Trong khi thưởng thức hải sản Việt Nam, du khách có thể chiêm ngắm cảnh đẹp của thành phố Nha Trang.While enjoying Vietnamese seafood, tourist can contemplate the beautiful sights of Nha Trang City by night.Đoạn văn trên bắt đầu bằng viết nói về mộtvua Hùng trong cuộc hành quân chinh phạt Champa[ Chiêm Thành].The above passage begins by talking about a Hùngking going on a military campaign against Champa[Chiêm Thành].Chính thế, để được có dòng chữ“ hoàn thành 100% chỉ tiêu vụ Chiêm” gia đình anh đã phải chia ra đóng làm 3 đợt.Exactly so, for the words"100% complete service indicators Chiem" his family had to split plays out 3 times.Ta chiêm ngưỡng vẻ đẹp của thế giới cùng những thành tựu đạt được nhờ bộ óc con người trong suốt lịch sử nhân loại.We contemplate in admiration the beauty of our world and the great deeds accomplished by the human mind throughout history.Mặc dù không bao giờ được hoàn thành nhưng phế tích này vẫn sừng sững như một quả đồi nhỏ,đủ để hậu thế chiêm ngưỡng và thán phục.Although never completed, the ruins remain as huge as a hill,enough for posterity to contemplate and admire.Với hệ thống chiếu sáng mới được lắp đặt trong nhà nguyện,du khách có thể chiêm nguỡng các bức tranh trong một ánh sáng hoàn toàn mới.With the new lighting system installed in the Chapel,visitors can enjoy the paintings in a whole new light.Trên khắp hồ, bạn có thể chiêm ngưỡng những ngọn đồi, rải rác với các đền thờ và pháo đài cổ, phía bên kia là Jaipur nhộn nhịp.Across the lake, Aravalli hills can be viewed dotted with temples and ancient forts, along with Jaipur, on the other side.Giá trị USTB rất nhiều và sẽ mãi mãi trân trọng truyền thống lâu đời của nó là" nghiêm ngặt trong học tập và nghiên cứu vàthực hành Chiêm".USTB values greatly and will for ever cherish its long tradition of being“Rigorous in Learning andResearch and Venerating Practice”.Nhà giảng thuyết là một người chiêm niệm Lời Chúa và cũng có thái độ như vậy đối với Dân Chúa, đang mong đợi được hiểu( Xc Evangelii Gaudium, 154).The preacher contemplates the Word and also contemplates the people, who are waiting to be understood(cf. Evangelii Gaudium, 154).Được truyền vào miền Nam khoảng từ thế kỷ 15,lúc vua Lê Thánh Tôn chiến thắng Chiêm Thành, sát nhập thành Đồ Bàn vào Quảng Nam- Đà Nẵng.It was transmitted to the South in the 15th century,when King Le Thanh Ton defeated Chiem Thanh and annexed Ban Ban citadel into Quang Nam- Da Nang.Tuy nhiên, hành tinh chiêm tinh cai trị ngày đặc biệt này là Sao Mộc cho họ ý thức mạnh mẽ về mục đích và phẩm chất lãnh đạo tự nhiên.However the astrological planet that rules this particular day is Jupiter giving you a strong sense of purpose and your natural leadership qualities.LỐI VÀO: Vào Diamond Plaza qua khu vực xuống xe chính, đi tiếp ra phía sau tòa nhà, PhòngKhám Gia Đình nằm bên tay phải( số 2 đường Nguyễn Văn Chiêm).ACCESS: Enter Diamond Plaza via main drop-off area, follow to the rear of the building andFamily Medical Practice is located to the right(2 Nguyen Van Chiem Street).Thật ngạc nhiên bao nhiêu người không nghĩ về việc một thanh tra xây dựng trước khimua hoặc thậm chí chiêm ưu điểm hơn một, vì lợi ích của tiết kiệm vài trăm đô la.It's surprising how many people don't think about getting building inspection oreven contemplate forgoing one for the sake of saving a few hundred dollars.Trong đó, đoạntừ các con phố Nguyễn Văn Linh đến cầu Bà Chiêm là trục chính trong" Quy hoạch giao thông vận tải TP. HCM đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2020" đã được Chính phủ phê duyệt.In particular,the section from Nguyen Van Linh road to Ba Chiem bridge is the main axis in“HCMC transport planning to 2020 and vision after 2020” approved by the Government.Theo ghi chép lịch sử, người sáng lập của lễ hội là tướng Trịnh Quốc Bảo người đã phục vụ dưới thời trị vì của vua Lý Thánh Tông( 1054- 1072)và được ghi cho đánh bại quân xâm lược Chiêm Thành.According to historical records, the founder of the festival is General Trinh Quoc Bao who served during the reign of King Ly Thanh Tong(1054- 1072)and is credited for defeating the Chiem Thanh invaders.Nếu những hữu thể này chưa bao giờ cóước muốn đó cho chính lợi ích của họ dù ngay cả trong chiêm bao của họ, làm cách nào có khả hữu họ có ước muốn đó cho lợi lạc của các người khác?If those beings have never beforehad that wish for their own sake even in their dreams, how could they possibly have it for the sake of others?Không có sức ảnh hưởng chiêm tinh tự nhiên nào, di truyền hay là môi trường, có thể vượt qua được Ý chí[ Tự do] của sinh thể, quyền bẩm sinh của từng và mọi linh hồn.”- Edgar Cayce( 2505- 1).Yet no influence of any nature-astrologically, hereditary or environmental-surpasses the will of the entity, the birthright of each and every soul.”- Edgar Cayce reading 2505-1.Trong một cuộc phỏng vấn với BBC, nhà sử học Ludmila Gaboeva cho biết du khách đếnthành phố này không chỉ muốn chiêm ngưỡng kiến trúc thời trung cổ, mà còn bị mê hoặc bởi cảnh đẹp xung quanh.In an interview with the BBC, historian Ludmila Gaboeva said the city had become a fascination for people from all over the world,who not only wanted to look at the medieval architecture, but are awed by the beauty of the surrounds.Display more examples Results: 29, Time: 0.0663

See also

chiêm ngưỡngadmirecontemplatecontemplationcontemplativeadmiringchiêm tinh họcastrologyastrologicalastrologerschiêm niệmcontemplativecontemplationcontemplatecontemplatingcontemplatedcó thể chiêm ngưỡngcan admirechiêm ngắmcontemplatecontemplationcontemplatingcontemplatedcontemplateschiêm nghiệmcontemplatecontemplationcontemplatingcontemplatesnhà chiêm tinhastrologerastrologersbạn có thể chiêm ngưỡngyou can admiređời sống chiêm niệmcontemplative lifeđược chiêm ngưỡngbe admiredchúng ta chiêm ngưỡngwe contemplatecó cơ hội chiêm ngưỡnghave the opportunity to admirechúng ta chiêm ngắmwe contemplatedu khách có thể chiêm ngưỡngvisitors can admiremuốn chiêm ngưỡngwant to admiremuốn chiêmwant to seechiêm tinh giaastrologerschiêm tinh học làastrology ischiêm ngưỡng nóadmire itviệc chiêm niệmcontemplation S

Synonyms for Chiêm

giấc mơ ước mơ dream chiếu lệchiều muộn

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English chiêm Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Chiêm Bái In English