CHIẾM VỊ TRÍ HÀNG ĐẦU TRONG SỐ CÁC Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHIẾM VỊ TRÍ HÀNG ĐẦU TRONG SỐ CÁC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chiếm vị trí hàng đầu
took the top spotoccupies a leading positiontakes a leading positionoccupy a leading placeoccupy the top spotstrong số các
of theseof allamong allamong theseamongst all
{-}
Phong cách/chủ đề:
It clinched top spot among brands in two surveys WHSR has carried out.Thật không may, bệnh tim mạch ngày nay chiếm vị trí hàng đầu trong số các bệnh khác của con người.
Unfortunately, cardiovascular diseases today occupy a leading place among other human diseases.Bệnh tim mạch chiếm vị trí hàng đầu trong số các nguyên nhân gây tử vong trong xã hội văn minh hiện đại.
Cardiovascular diseases occupy leading positions among the causes of mortality in modern civilized society.Đồng hồ vàng" Nika" trong hơn mười năm, chiếm vị trí hàng đầu trong số các phụ kiện thời trang khác.
Gold watch"Nika" for more than ten years, occupy a leading position among other fashion accessories.Ngày nay, thành phố Singapore chiếm vị trí hàng đầu trong số các thành phố châu Á công nghiệp hóa cao, thực hiện các hoạt động tài chính, hỗ trợ cộng đồng doanh nghiệp địa phương cũng như thị trường trao đổi.
Today, the city-state of Singapore takes a leading position among highly industrialized Asian cities, carrying on financial activities, supporting the local business community as well as the exchange market.Với tỷ trọng chung là 22%, các trang trại hữu cơ ở Áo chiếm vị trí hàng đầu trong số các quốc gia thành viên EU.
With an overall share of 22%, organic farms in Austria occupy a leading position among the EU Member States.Nhuộm tóc theo màu hổ phách Màu hổ phách- tông màu ấm áp phong phú của tóc, chiếm vị trí hàng đầu trong số các sắc thái thời trang.
Dye your hair in the colors of amber Amber color- rich warm tone of hair, occupies a leading position among the fashionable shades.Với tỷ trọng chung là 22%, các trang trại hữu cơ ở Áo chiếm vị trí hàng đầu trong số các quốc gia thành viên EU.
With an overall share of 22%, organic farms in Austria have obtained a leading position among other EU nations.Mặc dù đã cắt giảm sở hữu tại Kho bạc Mỹ trong những năm gần đây, nhưng Trung Quốc vẫn chiếm vị trí hàng đầu trong số các chủ nợ nước ngoài ở mức 1,123 nghìn tỷ đôla Mỹ, tiếp theo là Nhật Bản với 1,042 nghìn tỷ đôla Mỹ.
Although it has cut its holdings in U.S. Treasuries in recent years, it still takes the top spot among foreign creditors at US$1.123 trillion, followed by Japan with US$1.042 trillion.Ngày nay, xơ vữa động mạch não của động mạch não là một trong những yếu tố chính cho sự vi phạm lưu thông não, chiếm vị trí hàng đầu trong số các nguyên nhân gây tử vong và tàn tật trong dân số của các nước phát triển cao.
Today, cerebral atherosclerosis of the cerebral arteries is one of the key factors for the violation of cerebral circulation, which occupies a leading place among the causes of death and disability in the population of highly developed countries.Trong nhiều năm, giày nam màu đen chiếm vị trí hàng đầu trong số tất cả các màu khác của giày nam.
For many years, men's shoes in black occupy a leading place among all the other colors of men's shoes.Crypto- Games và Fortune Jack tương tự nhau bởi vì cả hai đều đang chiếm các vị trí hàng đầu trong số các sòng bạc trực tuyến.
Crypto-Games and Fortune Jack are similar because they both are taking the leading positions among online crypto-casinos.Đại học Quốc tế tại Moscow ium là trường đại học tư nhân đầu tiên ở Nga, trong đó chiếm một vị trí hàng đầu trong số các trường học Nga tin.
International University in Moscow IUM is the first private university in Russia, which occupies a leading position among Russian private schools.Các RS 4 Avant chiếm vị trí hàng đầu trong một số loại, dao động từ giá cả và hiệu năng thực tế và mong muốn.
The RS 4 Avant took the top spot in a number of categories, which ranged from pricing and performance to practicality and desirability.Elster GmbH chiếm vị trí hàng đầu trong cạnh tranh quốc tế.
Elster GmbH occupies a leading position in international competition.Cũng vì thế Asuna thường chiếm vị trí hàng đầu trong các cuộc thăm dò như thế này.
Because of this, Asuna often takes the top spot in polls like this.Công ty chiếm vị trí hàng đầu trong các chuyến hàng đến Nhật Bản với gần 10% thị phần.
The company takes a leading position in shipments to Japan with nearly 10% share of the market.Tuy nhiên, trong số các giống lai, có những loài chiếm vị trí hàng đầu về chất lượng và sản lượng.
However, among the variety of hybrids, there are those that occupy leading places in quality and yield.Các vị trí hàng đầu trong sản xuất khoai mỡ bị chiếm đóng bởi Indonesia, Ấn Độ và Trung Quốc.
The leading positions in the production of yams are occupied by Indonesia, India and China.Bốn quốc gia lớn nhất Bắc Âu đã chiếm bốn vị trí hàng đầu trong chỉ số toàn cầu về tự do báo chí.
The four largest Nordic countries have taken up the top four positions in global indices of press freedom.Javascript cũng chiếm vị trí hàng đầu trong danh sách các ngôn ngữ lập trình được xếp hạng là sáng tạo nhất.
Javascript also ranked first in the list of languages that programmers ranked as the most creative.Các quốc gia còn lại sẽ không chứng kiến thương mại điện tử chiếm vị trí hàng đầu trong vòng 5 năm tới.
The remaining countries will not see e-commerce take the top spot within the next five years.Chiếm vị trí hàng đầu trên thị trường.
Occupy a leading position on the market.Vị trí hàng đầu trong danh sách các loài hoa có mùi hôi được chiếm giữ bởi Bulbophyllum Phalaenopsis.
The top position in the list of foul smelling flowers is occupied by Bulbophyllum Phalaenopsis.Đây là một số trong các yêu cầu, vị trí hàng đầu trong thị trường toàn cầu.
These are some of the in-demand, top positions in the global market.Các thương hiệu của Nhật Bản chiếm bốn trong số năm vị trí hàng đầu.
Japanese brands took four of the top five places.Các sân bay châu Á thống trị danh sách năm nay, chiếm sáu trong số 10 vị trí hàng đầu.
Asian airports dominated this year's list, taking six of the 10 top spots.Trong truyền thuyết và tín ngưỡng, ông chiếm một vị trí hàng đầu.
In the legends and beliefs, he occupies a leading position.So với các nước khác, Đức chiếm một vị trí hàng đầu khi nói đến số lượng người bị nhiễm ký sinh trùng.
Compared to other countries, Germany occupies a leading position when it comes to the number of people infected with parasites.Trong số đó, vị trí hàng đầu được chiếm giữ bởi nhà kính" Kremlin" từ công ty" New Forms.
Among them, the leading position is occupied by the"Kremlin" greenhouse from the company"New Forms.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 953896, Thời gian: 0.8059 ![]()
chiếm ưu thếchiếm vị trí thứ ba

Tiếng việt-Tiếng anh
chiếm vị trí hàng đầu trong số các English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chiếm vị trí hàng đầu trong số các trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chiếmđộng từoccupyrepresentcomprisechiếmmake upchiếmdanh từpercentvịdanh từtasteunitflavorplacevịtrạng từwheretrídanh từtrímindpositiontriplacehàngngười xác địnheveryhàngdanh từrowordercargostoređầutrạng từearlyđầutính từfirsttopTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chiếm Vị Trí Tiếng Anh Là Gì
-
Chiếm Vị Trí In English - Glosbe Dictionary
-
Chiếm Vị Trí - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
CHIẾM VỊ TRÍ THỨ HAI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Chiếm Vị Trí Quan Trọng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Pit Vẫn Chiếm Vị Trí Số Một Vớ In English With Examples
-
"Mr.Oliver Chiếm Một Vị Trí Quan Trọng Trong Bộ Ngoại Giao" Tiếng Anh ...
-
VỊ TRÍ THỨ HAI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Các Sắc Tộc Tại Singapore
-
XÂM CHIẾM - Translation In English
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chiếm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Singapore – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nho Giáo Chiếm Vị Trí độc Tôn ở Nước Ta Vào Thời Kì Nào?
-
Học Tiếng Anh Vẫn Là điều Cần Thiết (và đây Là Lý Do)