CHIẾM VỊ TRÍ THỨ HAI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHIẾM VỊ TRÍ THỨ HAI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chiếm vị trí thứ hai
took second place
chiếm vị trí thứ haimất vị trí thứ haitook the second spotoccupies the second placetakes second place
chiếm vị trí thứ haimất vị trí thứ haitaking second place
chiếm vị trí thứ haimất vị trí thứ haitake second place
chiếm vị trí thứ haimất vị trí thứ haitakes the second spot
{-}
Phong cách/chủ đề:
Poland takes second place to Europe.Năm Đối với sản xuất, chúng tôi chiếm vị trí thứ hai ở châu Á.
Years. As for the production we take the second place in Asia.Google chiếm vị trí thứ hai với thương hiệu được định giá trên 133 tỷ USD.
Google takes second place, with its brand valued at more than $133 billion.Tôi nghĩ rằng nếu tôi đã không làm điều đó, tôi sẽ chiếm vị trí thứ hai.
I think if I hadn't done it, I would have taken the second place.Hà Lan đạt điểm cao, chiếm vị trí thứ hai cho hạng mục này, chỉ sau Singapore.
The Netherlands scores well, taking second place for this pillar, just behind Singapore.Nó chiếm vị trí thứ hai trong các khách sạn hàng đầu đắt nhất trên thế giới.
It occupies the second place in the top most expensive hotels in the world.Với mức tăng 3% tương đương 57.202 xe,thị trường Mỹ một lần nữa chiếm vị trí thứ hai.
With an increase of 3% to 57,202 vehicles,the USA again took the second spot.Ngày nay, trong số các giống thịt, thỏ California chiếm vị trí thứ hai về nhu cầu.
Today, among the meat varieties, Californian rabbits occupy the second place in demand.Anna và Vronsky gần như chiếm vị trí thứ hai cùng với câu chuyện của Kitty và Levin hay Dolly và Stiva.
Anna and Vronsky almost take second place to Kitty and Levin and Dolly and Stiva.Với mức tăng 3% tương đương 57.202 xe, thị trường Mỹ một lần nữa chiếm vị trí thứ hai.
With an increase of three per cent, to 57,202 vehicles, the US again took the second spot.Thật không may, nó chiếm vị trí thứ hai trong Bảng xếp hạng tử vong do bệnh truyền nhiễm năm 2012.
Unfortunately, it occupies second place in the 2012 Death by Communicable Diseases Chart.Với công suất mặttrời dưới 150 MW, Walmart chiếm vị trí thứ hai trong danh sách của SEIA.
With just under 150MW of solar capacity installed Walmart grabs second place in the SEIA's list.IOS của Apple tiếp tục chiếm vị trí thứ hai, với 28% thị phần quảng cáo trên mạng của Millennial.
Apple's iOS continues to occupy the second place spot, with 28 percent of ad impression share on Millennial's network.Một lần nữa, Klüft giành chiến thắng( với 6.887 điểm) và Barber chiếm vị trí thứ hai( với 6.824 điểm).
Once again Klüft wins(with 6,887 points) and Barber takes the second place(with 6,824 points).Là biểu tượng của sự giàu có, Luxembourg chiếm vị trí thứ hai với GDP bình quân đầu người( PPP) là 108.810 đô la.
A symbol of wealth, Luxembourg takes second place with a per capita GDP(PPP) of $108,810.YouTube chiếm vị trí thứ hai với khoảng một nửa số người dùng, mặc dù lợi tức đầu tư cho hầu hết các thương hiệu thường khá thấp.
YouTube takes out second place with around half of all users, although the return on investment for most brands is typically quite low.Liên minh châu Âu( EU)-chủ yếu là Bỉ- chiếm vị trí thứ hai, với United Arab Emirates( UAE) đứng thứ ba.
The European Union(EU)- mainly Belgium- took the second spot, United Arab Emirates(UAE) followed in third place.Theo thống kê của AnTuTu về phân bố hệ điều hành Android, 61.4% người dùng đang sở hữu các máy chạyAndroid Oreo trong khi Android Nougat chiếm vị trí thứ hai.
According to AnTuTu statistics on Android distribution, 61.4% of users use Android Oreo,and Nougat takes second place.Trong ngày đua anh vượt qua Hamilton ở góc cua đầu tiên, chiếm vị trí thứ hai, anh giữ vị trí này tới cuối cuộc đua.
On race day he overtook Hamilton in the first corner and took second place, which he kept to the end of the race.Nestle“ tình cờ” đứng ngay sau, chiếm vị trí thứ hai, theo sau là các thương hiệu lớn như PepsiCo, Mondelēz International và Unilever.
Nestle happens to be right behind, taking the second spot, followed by big brand names such as PepsiCo, Mondelēz International, and Unilever.Mặc dù giá cơ sở cao và mức tiết kiệm nhiên liệu dưới mức trung bình,Audi Allroad vẫn chiếm vị trí thứ hai trong xếp hạng những chiếc wagon tốt nhất.
Despite a high base price and sub-par fuel economy,the Audi Allroad takes the second spot in our wagon rankings.Tuy vậy, hãng này tự tin họ sẽ nhanh chóng chiếm vị trí thứ hai sau khi công bố mức tăng doanh thu đến 70% trong năm ngoái.
However, the CEO now believes that the company is capable of taking second place after posting a 70% increase in revenue year on year.Mercedes sau đó quyết định gọi Hamilton về pit ở vòng 43 để thay lốp mềm với hy vọng giúpnhà ĐKVĐ vượt qua Vettel, chiếm vị trí thứ hai.
Mercedes then decided to call Hamilton to the pit in the 43rd round to replace the soft tire in hopes ofhelping the defending champion pass Vettel, taking second place.Ấn Độ chiếm vị trí thứ hai, với 1350 nghìn tấn mỗi năm, sau đó đến Hoa Kỳ với 710 nghìn tấn, tiếp theo là Morocco với 600 nghìn tấn.
India took second place, with 1350 thousand metric tons annually, then came the United States with 710 thousand metric tons, followed by Morocco with 600 thousand metric tons.Đã nộp tổng cộng 89 bằng sáng chế cho Blockchain vào ngày 31 tháng 8,gã công nghệ khổng lồ này chiếm vị trí thứ hai chỉ sau Alibaba của Trung Quốc với 90 đơn đăng ký sáng chế.
Having filed a total of 89 blockchain patent by Aug. 31,the tech giant took second place after China's Alibaba with 90 patent applications.Một di sản thế giới của UNESCO náo nhiệt với các lễ hội và sự kiện văn hóa, thực sự không có gìlạ khi thủ đô Scotland chiếm vị trí thứ hai trong danh sách này.
A UNESCO World Heritage Site buzzing with festivals and cultural events,it's really no wonder the Scottish capital takes the second spot on this list.Ngành nông- lâm- thủy sản chiếm vị trí thứ hai với tổng vốn đầu tư 66 triệu USD,chiếm 16%, tiếp theo là khoa học và công nghệ với 59,4 triệu USD, chiếm 15% tổng vốn đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
The agro-forestry-fisheries sector took second place with total investment of $66 million, making up 16 per cent, followed by science and technology at $59.4 million, accounting for 15 per cent of the total.Là một trong những quốc gia châu Á kém phát triển nhất, có triển vọng tương lai ít hơn Việt Nam theo quan điểm của tôi,Campuchia chiếm vị trí thứ hai trong danh sách này.
Being one of the least developed Asian countries, with less future prospects than Vietnam in my view,Cambodia makes into a second place on this list.Sau một trận chiến cam go và vượt qua Ethereum với gấp hai lần trong tổng vốn hóa thị trường trong một tháng,XRP đã xoay sở để cạnh tranh với đối thủ và chiếm vị trí thứ hai ngay sau Bitcoin.
After a close battle with and surpassing Ethereum in total market cap twice in a month,XRP has now managed to edge out the rival and grab the second spot right behind Bitcoin.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.02 ![]()
chiếm vị trí thứ bachiên

Tiếng việt-Tiếng anh
chiếm vị trí thứ hai English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chiếm vị trí thứ hai trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chiếmđộng từoccupyrepresentcomprisechiếmmake upchiếmdanh từpercentvịdanh từtastevịđại từitsyourvịđộng từpositioningvịtrạng từwheretrídanh từtrímindpositiontriplacethứdanh từstuffdeputyno.thứtính từfirstsecondTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chiếm Vị Trí Tiếng Anh Là Gì
-
Chiếm Vị Trí In English - Glosbe Dictionary
-
Chiếm Vị Trí - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
CHIẾM VỊ TRÍ HÀNG ĐẦU TRONG SỐ CÁC Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Chiếm Vị Trí Quan Trọng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Pit Vẫn Chiếm Vị Trí Số Một Vớ In English With Examples
-
"Mr.Oliver Chiếm Một Vị Trí Quan Trọng Trong Bộ Ngoại Giao" Tiếng Anh ...
-
VỊ TRÍ THỨ HAI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Các Sắc Tộc Tại Singapore
-
XÂM CHIẾM - Translation In English
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chiếm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Singapore – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nho Giáo Chiếm Vị Trí độc Tôn ở Nước Ta Vào Thời Kì Nào?
-
Học Tiếng Anh Vẫn Là điều Cần Thiết (và đây Là Lý Do)