Chiến Lược Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- em dâu Tiếng Việt là gì?
- nhoài Tiếng Việt là gì?
- nghi vệ Tiếng Việt là gì?
- quy bản Tiếng Việt là gì?
- Lưu Cầu Tiếng Việt là gì?
- than gỗ Tiếng Việt là gì?
- tứ phương Tiếng Việt là gì?
- ông xanh Tiếng Việt là gì?
- thuốc bắc Tiếng Việt là gì?
- Yên Thuỷ Tiếng Việt là gì?
- lâng láo Tiếng Việt là gì?
- toàn mỹ Tiếng Việt là gì?
- giao tranh Tiếng Việt là gì?
- giu giú Tiếng Việt là gì?
- tác giả Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chiến lược trong Tiếng Việt
chiến lược có nghĩa là: - I d. . cn. chiến lược quân sự. Phương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định. Chiến lược của chiến tranh nhân dân. Chiến lược đánh lâu dài. . cn. chiến lược quân sự. Bộ phận chủ đạo của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự có tính chất toàn cục trong chiến tranh và trong khởi nghĩa. Một thiên tài về chiến lược quân sự. . Phương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị. Chiến lược cách mạng.. - II t. Thuộc về , phục vụ cho chiến lược hoặc dùng riêng cho chiến tranh. Cuộc phản công chiến lược. Vị trí chiến lược. Hàng chiến lược*. Một vấn đề có tầm quan trọng chiến lược.
Đây là cách dùng chiến lược Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chiến lược là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Chiến Lược Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chiến Lược - Từ điển Việt
-
'chiến Lược' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ điển Tiếng Việt "chiến Lược" - Là Gì?
-
Từ Chiến Lược Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chiến Lược – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ “STRATEGY” đâu Chỉ Có Nghĩa “CHIẾN LƯỢC” - Đại Học Đại Nam
-
Tìm Hiểu Về Chiến Lược, Hoạch định Chiến Lược - Ngân Hàng Nhà Nước
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chiến Lược' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Xổ Số Miền Trung Ngày 21 Tháng 10
-
Internet Với Việc Quảng Bá Hoạt động Thư Viện - Thông Tin
-
Chiến Lược - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] đánh Giá Việc Sử Dụng Chiến Lược Ghi Nhớ đê Học Tiếng Anh Tại ...