Chiêu đãi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- giặc lái Tiếng Việt là gì?
- nhà bác học Tiếng Việt là gì?
- ngôi thứ ba Tiếng Việt là gì?
- ngoe ngoe Tiếng Việt là gì?
- liễn Tiếng Việt là gì?
- chơi bời Tiếng Việt là gì?
- mà cả Tiếng Việt là gì?
- lố lăng Tiếng Việt là gì?
- Phận tóc da Tiếng Việt là gì?
- bệ thiều Tiếng Việt là gì?
- Thượng Lộ Tiếng Việt là gì?
- Vương Bao tụng Tiếng Việt là gì?
- bỏ thăm Tiếng Việt là gì?
- Cao Quảng Tiếng Việt là gì?
- nhỡ bước Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chiêu đãi trong Tiếng Việt
chiêu đãi có nghĩa là: - đg. (trtr.). Tiếp đón và thết đãi. Chiêu đãi khách. Mở tiệc chiêu đãi.
Đây là cách dùng chiêu đãi Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chiêu đãi là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Chiêu đãi
-
Nghĩa Của Từ Chiêu đãi - Từ điển Việt
-
Chiêu đãi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chiêu đãi" - Là Gì?
-
Chiêu đãi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Chiêu đãi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'chiêu đãi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chiêu đãi - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Tra Từ Chiêu đãi - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Tiệc Chiêu đãi - Báo Tuổi Trẻ
-
Tiệc Chiêu đãi
-
Chiêu đãi«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thứ Trưởng Bộ Ngoại Giao Tăng Hậu Nhân Mở Tiệc Chiêu đãi Phái ...
-
Bộ Trưởng Bộ Ngoại Giao Ngô Chiêu Nhiếp Mở Tiệc ... - Taiwan Today