Chim Mòng Biển Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. chim mòng biển
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chim mòng biển tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chim mòng biển trong tiếng Trung và cách phát âm chim mòng biển tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chim mòng biển tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm chim mòng biển tiếng Trung chim mòng biển (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm chim mòng biển tiếng Trung 海鸥Hǎi ōu (phát âm có thể chưa chuẩn)
海鸥Hǎi ōu
Nếu muốn tra hình ảnh của từ chim mòng biển hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • séc lệnh séc ghi tên tiếng Trung là gì?
  • điệu nhảy tuýt twist tiếng Trung là gì?
  • nửa trận đầu được điểm tiếng Trung là gì?
  • cây hoa tiếng Trung là gì?
  • cảnh chung tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chim mòng biển trong tiếng Trung

海鸥Hǎi ōu

Đây là cách dùng chim mòng biển tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chim mòng biển tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 海鸥Hǎi ōu

Từ điển Việt Trung

  • lương ngày tiếng Trung là gì?
  • dời chân tiếng Trung là gì?
  • nguyệt tiếng Trung là gì?
  • mi crô mi crô tiếng Trung là gì?
  • chớp tiếng Trung là gì?
  • bậc tiếng Trung là gì?
  • đồ chặn lửa tiếng Trung là gì?
  • thuế cống tiếng Trung là gì?
  • thời kỳ hồi phục sau khi sanh tiếng Trung là gì?
  • tự đắc tiếng Trung là gì?
  • Thành Hoàng tiếng Trung là gì?
  • phát dục tiếng Trung là gì?
  • yêu đương tiếng Trung là gì?
  • không phục tùng tiếng Trung là gì?
  • cặc tiếng Trung là gì?
  • mậu dịch song phương tiếng Trung là gì?
  • ruộng bị cớm tiếng Trung là gì?
  • phá cửa tiếng Trung là gì?
  • như ngồi trên lửa tiếng Trung là gì?
  • ơn trạch tiếng Trung là gì?
  • tụ hội tiếng Trung là gì?
  • giỗ tết tiếng Trung là gì?
  • xưa không bằng nay tiếng Trung là gì?
  • thò tay tiếng Trung là gì?
  • rượu thịt tiếng Trung là gì?
  • điện tích cơ bản tiếng Trung là gì?
  • thứ tử tiếng Trung là gì?
  • trùng khít tiếng Trung là gì?
  • chịu phép thông công tiếng Trung là gì?
  • đất phù sa tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Tiếng Mòng Biển