Chín – Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Chuyển tự
    • 1.4 Số từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Chứt Hiện/ẩn mục Tiếng Chứt
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Số từ
  • 3 Tiếng Mã Liềng Hiện/ẩn mục Tiếng Mã Liềng
    • 3.1 Cách phát âm
    • 3.2 Số từ
  • 4 Tiếng Nguồn Hiện/ẩn mục Tiếng Nguồn
    • 4.1 Cách phát âm
    • 4.2 Số từ
  • 5 Tiếng Việt trung cổ Hiện/ẩn mục Tiếng Việt trung cổ
    • 5.1 Tính từ
    • 5.2 Số từ
      • 5.2.1 Hậu duệ
    • 5.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨin˧˥ʨḭn˩˧ʨɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨin˩˩ʨḭn˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 㐱: xỉn, sỉn, chỉn, chín
  • 𠃩: chín
  • 𢒂: chín
  • 𤒙: chín
  • 𤇪: chín

Chuyển tự

  • Chữ số Ả Rập: 9
  • Chữ số Trung Quốc: 玖, 九
  • Chữ số La Mã: IX

Số từ

chín

  1. Số tự nhiên tiếp theo số tám, trước số mười. Chín tháng mười ngày Chín bỏ làm mười (tục ngữ).

Dịch

  • Tiếng Anh: nine(en)
  • Tiếng Ba Lan: dziewięć(pl)
  • Tiếng Ba Tư: نه (noh)
  • Tiếng Chechen: исс (iss)
  • Tiếng Duy Ngô Nhĩ: توققۇز(ug) (toqquz)
  • Tiếng Đan Mạch: ni(da)
  • Tiếng Đức: neun(de)
  • Tiếng Gruzia: ცხრა(ka) (cxra)
  • Tiếng Hà Lan: negen(nl)
  • Tiếng Khmer: ប្រាំបួន(km) (pram buən)
  • Tiếng Lào: ເກົ້າ(lo) (kao)
  • Tiếng Lô Lô: ꈬ (ggu)
  • Tiếng Maori: iwa(mi)
  • Tiếng Miến Điện: ကိုး(my) (kui:)
  • Tiếng Mường: chỉn
  • Tiếng Nga: девять (dévjat’)
  • Tiếng Pháp: neuf(fr)
  • Tiếng Tây Tạng: དགུ (dgu)
  • Tiếng Tây Ban Nha: nueve(es)
  • Tiếng Thái: เก้า(th) (gâo)
  • Tiếng Thái Đen: ꪹꪀ꫁ꪱ, ꪹꪀꪱꫂ
  • Tiếng Uzbek: toʻqqiz(uz)
  • Tiếng Ý: nove(it)
  • Quốc tế ngữ: naŭ

Tính từ

chín

  1. (Quả) già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon. Chuối chín cam chín vàng. Chín cây [(quả) chín ngay khi đang ở trên cây, không phải do rấm].
  2. (Sâu, tằm) già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng. Tằm đã chín.
  3. (Thức ăn?) Đã nấu nướng, có thể ăn được. Thịt chín rồi. Khoai luộc chưa chín.
  4. (Sự suy nghĩ) Kỹ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh. Nghĩ cho chín rồi hãy làm.
  5. (Sắc mặt) Đỏ ửng lên. Ngượng chín cả mặt.

Dịch

quả già
  • Tiếng Anh: ripe

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chín”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Chứt

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ciːn³/

Số từ

chín

  1. chín.

Tiếng Mã Liềng

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ciːn³/

Số từ

chín

  1. chín.

Tiếng Nguồn

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/cin³/

Số từ

chín

  1. chín.

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Tính từ

chín

  1. chín.

Số từ

chín

  1. chín.

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: chín

Tham khảo

  • “chín”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chín&oldid=2276666” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Số/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Số tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Chứt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chứt
  • Số tiếng Chứt
  • Mục từ tiếng Mã Liềng
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mã Liềng
  • Số tiếng Mã Liềng
  • Mục từ tiếng Nguồn
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nguồn
  • Số tiếng Nguồn
  • Mục từ tiếng Việt trung cổ
  • Tính từ tiếng Việt trung cổ
  • Số tiếng Việt trung cổ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Ba Lan
  • Mục từ có bản dịch tiếng Chechen
  • Mục từ có bản dịch tiếng Duy Ngô Nhĩ
  • Mục từ có bản dịch tiếng Đan Mạch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Đức
  • Mục từ có bản dịch tiếng Gruzia
  • Mục từ có bản dịch tiếng Hà Lan
  • Mục từ có bản dịch tiếng Khmer
  • Mục từ có bản dịch tiếng Lào
  • Mục từ có bản dịch tiếng Maori
  • Mục từ có bản dịch tiếng Miến Điện
  • Mục từ có bản dịch tiếng Pháp
  • Mục từ có bản dịch tiếng Tây Ban Nha
  • Mục từ có bản dịch tiếng Thái
  • Mục từ có bản dịch tiếng Uzbek
  • Mục từ có bản dịch tiếng Ý
  • Nhãn định nghĩa chưa định rõ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chín 36 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chín Nghĩa Là Gì