Chíp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- quèn quèn Tiếng Việt là gì?
- lông Tiếng Việt là gì?
- bao dung Tiếng Việt là gì?
- lão luyện Tiếng Việt là gì?
- tra của Tiếng Việt là gì?
- vít Tiếng Việt là gì?
- lọn nghĩa Tiếng Việt là gì?
- tiêu tao Tiếng Việt là gì?
- hoắc Tiếng Việt là gì?
- mía lau Tiếng Việt là gì?
- ngả ngốn Tiếng Việt là gì?
- gạy Tiếng Việt là gì?
- ông bà ông vải Tiếng Việt là gì?
- mặt cưa Tiếng Việt là gì?
- thất hiếu Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chíp trong Tiếng Việt
chíp có nghĩa là: - 1 dt. (Anh: chip) Danh từ tin học chỉ mạch tổ hợp, tức một phần nhỏ tinh thể đơn của chất bán dẫn: Chíp thường là si-lic làm nền cho mạch tổ hợp.. - 2 đgt. Lấy cắp (thtục): Kẻ nào chíp mất các đồng hồ của tôi rồi.
Đây là cách dùng chíp Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chíp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Chip Tiếng Việt Là Gì
-
Chip - Wiktionary Tiếng Việt
-
CHIP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Chip - Từ điển Anh - Việt
-
"chip" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chip Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Chip | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Chip Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Chip – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chip Tiếng Việt Là Gì
-
Chip - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Ý Nghĩa Của Chip Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
CHIPS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
CHIP Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Chip Là Gì - Nghĩa Của Từ Chip Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chíp Bằng Tiếng Anh