CHỊU HẬU QUẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHỊU HẬU QUẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chịu hậu quảsuffer the consequenceschịu hậu quảbear the consequencestake the consequencessuffering the consequenceschịu hậu quảsuffered the consequenceschịu hậu quảsuffers the consequenceschịu hậu quảendure the consequencessuffering the aftermathsufferers by the consequences

Ví dụ về việc sử dụng Chịu hậu quả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Xã hội chịu hậu quả.Society suffers the consequences.Vậy tại sao tôi phải chịu hậu quả?Why should I bear the consequences?Ta làm, ta chịu hậu quả!I did, and suffered the consequences!Người học sẽ chịu hậu quả.Students will suffer the consequence.Chịu hậu quả các tội lỗi mà chúng tôi không.We bear the consequences of sins that are not ours.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchịu trách nhiệm khả năng chịuchịu áp lực khả năng chịu đựng khả năng chống chịukhả năng chịu tải chịu chi phí chịu dầu chịu sức ép chịu hạn HơnSử dụng với trạng từchịu khổ chịu rủi ro chịu lạnh chịu được nhiều Sử dụng với động từchịu ảnh hưởng chịu tác động chịu phép rửa chịu thua kém chịu khuất phục chịu khổ đau tiếp tục chịu đựng bắt đầu chịucố gắng chịu đựng HơnTôi đang gánh chịu hậu quả đây!Now I suffer as a consequence!Người Mỹ đang hứng chịu hậu quả.Americans will suffer the consequences.Cậu ta phải chịu hậu quả về những việc mình đã làm.He needs to suffer the consequences of what he has done.Tại sao tôi phải chịu hậu quả đó?Why should I bear the consequences?Bạn là người duy nhất phải hứng chịu hậu quả.You're the only one who suffers the consequences.Tại sao tôi phải chịu hậu quả đó?Why do I have to suffer the consequence?Cũng gánh chịu hậu quả của tác động tiêu cực này.Then he has to endure the outcome of those adverse effects.Giờ cô đang gánh chịu hậu quả..Now you are suffering the consequences..Thế là chúng ta phải chịu hậu quả của tính ích kỷ của chúng ta.So we must endure the consequences of our obstinacy.Chúng ta sẽ phải gánh chịu hậu quả ư?Will we still endure the consequences?Luke cũng chịu hậu quả của các hành động trong quá khứ của mình.Luke also bears the consequence of his past actions.Dám chọc anh thì phải chịu hậu quả..If you try force you must take the consequences..Ông phải chịu hậu quả… sau khi tôi tiêm nó vào người ông.You have to bear the consequence after we inject it into your body.TÔi đã ko tin và đã gánh chịu hậu quả.I was not reliable and suffered the consequences.Nó không đáng phải gánh chịu hậu quả những hành động của tôi.They do not deserve to suffer the consequences of my position..Giờ thì cả đám chúng tôi đang gánh chịu hậu quả.Now we all get to suffer the consequences.Ông này nói rằng Israel phải chịu hậu quả về những hành động của họ.He said Israel must bear the consequences of its actions.Đứa trẻ chính là người gánh chịu hậu quả.It is children who are suffering the consequences..Và rồi bạn là người hứng chịu hậu quả chứ không ai khác cả.You are the one who will suffer the consequences and not others.Bạn là người duy nhất hứng chịu hậu quả.You are the one who will suffer the consequences.Puerto Rico vẫn đang chịu hậu quả của một cơn bão năm ngoái, và các quan chức ở đó đã mất tinh thần bởi các báo cáo.Puerto Rico is still suffering the aftermath of a hurricane last year, and officials there were dismayed by the reports.TÔi đã ko tin và đã gánh chịu hậu quả.They did not believe Him and suffered the consequences.Puerto Rico vẫn đang chịu hậu quả của một cơn bão năm ngoái, và các quan chức ở đó đã mất tinh thần bởi các báo cáo.Puerto Rico is still suffering the aftermath of a hurricane previous year, and officials there were dismayed by the reports.Ta là người duy nhất phải chịu hậu quả.I am the one who has to take the consequences.Người sinh ngày 13 tháng 12 muốn có tất cả và làm tất cả và không quan tâm nếuhọ phải gánh chịu hậu quả.December 13 people want to have it all and do it all anddon't mind if they have to suffer the consequences.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 199, Thời gian: 0.0229

Xem thêm

phải chịu hậu quảsuffer the consequencessuffering the consequenceschịu những hậu quảsuffer the consequencesphải chịu những hậu quảto suffer the consequences

Từng chữ dịch

chịudanh từbearresistancechịutính từresistantsubjectchịuđộng từtakehậudanh từhậuhauqueenrearhậuđộng từmissquảdanh từfruitresulteffectballdispenser

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chịu hậu quả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gánh Chịu Hậu Quả Trong Tiếng Anh