Phải Chịu Hậu Quả Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "phải chịu hậu quả" thành Tiếng Anh
paid, pay là các bản dịch hàng đầu của "phải chịu hậu quả" thành Tiếng Anh.
phải chịu hậu quả + Thêm bản dịch Thêm phải chịu hậu quảTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
paid
adjective verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
pay
adjective Verb verb noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " phải chịu hậu quả " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "phải chịu hậu quả" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Gánh Chịu Hậu Quả Trong Tiếng Anh
-
CHỊU HẬU QUẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CHỊU HẬU QUẢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
• Gánh Chịu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Incur | Glosbe
-
Gánh Chịu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Gánh Chịu Bằng Tiếng Anh
-
Gánh Chịu Hậu Quả Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Consequences | Vietnamese Translation
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'gánh Chịu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Thuật Ngữ "trách Nhiệm" Và Thực Tiễn Pháp Luật Về Trách Nhiệm Của ...
-
CHỊU HẬU QUẢ - Translation In English
-
Báo TQ: Việt Nam Sẽ Gánh Chịu 'hậu Quả ý Thức Hệ' Nếu Tăng Cường ...
-
"Hậu Quả" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nghĩa Vụ Mà Các Cá Nhân Hoặc Tổ Chức Phải Gánh Chịu Hậu Quả Bất ...