→ Cho Nên, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "cho nên" thành Tiếng Anh
therefore, accordingly, hence là các bản dịch hàng đầu của "cho nên" thành Tiếng Anh.
cho nên adverb ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm cho nênTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
therefore
adverbfor that or this reason; for that [..]
cho nên tôi không thể mang trách nhiệm cho tất cả?
and therefore I cannot be held responsible for all of it?
en.wiktionary.org -
accordingly
conjunction FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
hence
conjunctionCho nên, hãy tìm cách làm những điều nhân từ cho anh chị em của bạn.
Hence, look for ways to do kind things for your brothers and sisters.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- so
- consequently
- thus
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cho nên " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "cho nên" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cho Nên
-
Nghĩa Của Từ Cho Nên - Từ điển Việt
-
Cho Nên - Wiktionary
-
Nghĩa Của "cho Nên" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Từ điển Tiếng Việt "cho Nên" - Là Gì?
-
'cho Nên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cho Nên Nghĩa Là Gì?
-
Cho Nên (Vietnamese): Meaning, Translation - WordSense Dictionary
-
Phân Biệt "nên" Và "lên" Khi Viết Chính Tả
-
What Is The Difference Between "cho Nên " And "nên ... - HiNative
-
Nên Chờ Hay Nên Quên - Phan Duy Anh ( MV Official Lyrics )
-
Tẩy Giun Cho Chó Và Những điều Bạn Cần Phải Biết - Pet Mart
-
Hiện Tượng ù Tai Trái Kéo Dài: Chớ Nên Coi Thường
-
Tại Sao Nên Cho Con Học Trường Quốc Tế? - Scotch AGS